S.S.C. Napoli
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
U.S. Lecce

S.S.C. Napoli vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 1-0 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 26 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 7, hòa 2, U.S. Lecce thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 9
Sân vận động
Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Phong độ
WWLLL S.S.C. Napoli
WLWLL U.S. Lecce
  1. 19' Cyril Ngonge
  2. 28' Giovanni Di Lorenzo
  3. HT0-0
  4. 51' Giovanni Di Lorenzo
  5. 57' M. Politano C. Ngonge
  6. 69' N. Sansone L. Banda
  7. 69' B. Pierret H. Rafia
  8. 71' G. Raspadori B. Gilmour
  9. 72' K. Kvaratskhelia David Neres
  10. 73' G. Di Lorenzo 1-0
  11. 77' Santiago Pierotti
  12. 77' A. Rebić L. Coulibaly
  13. 84' R. Oudin S. Pierotti
  14. 85' M. Folorunsho R. Lukaku
  15. 90' Mathías Olivera
  16. 90'+3 Ante Rebić
  17. FT1-0

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Conte
  1. 1A. Meret 7.3
  2. 22G. Di Lorenzo 8.2
  3. 13Amir Rrahmani 8.3
  4. 4A. Buongiorno 7.2
  5. 17M. Olivera 7.6
  6. 99F. Anguissa 7.5
  7. 6B. Gilmour ▼ 71' 8.0
  8. 8S. McTominay 6.7
  9. 26C. Ngonge ▼ 57' 7.0
  10. 11R. Lukaku ▼ 85' 6.6
  11. 7David Neres ▼ 72' 7.0

Dự bị 11

  1. 21M. Politano ▲ 57' 6.6
  2. 81G. Raspadori ▲ 71' 6.9
  3. 77K. Kvaratskhelia ▲ 72' 6.2
  4. 90M. Folorunsho ▲ 85' 6.2
  5. 18G. Simeone
  6. 30P. Mazzocchi
  7. 25E. Caprile
  8. 5Juan Jesus
  9. 23A. Zerbin
  10. 12C. Turi
  11. 16Rafa Marín
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: L. Gotti
  1. 30W. Falcone 7.9
  2. 2A. Pelmard 6.9
  3. 4Kialonda Gaspar 7.5
  4. 6F. Baschirotto 7.5
  5. 13P. Dorgu 7.2
  6. 50S. Pierotti ▼ 84' 6.5
  7. 20Y. Ramadani 7.2
  8. 29L. Coulibaly ▼ 77' 6.2
  9. 8H. Rafia ▼ 69' 7.3
  10. 22L. Banda ▼ 69' 6.6
  11. 9N. Krstović 7.3

Dự bị 11

  1. 11N. Sansone ▲ 69' 6.5
  2. 75B. Pierret ▲ 69' 6.3
  3. 3A. Rebić ▲ 77' 6.9
  4. 10R. Oudin ▲ 84' 6.3
  5. 98A. Borbei
  6. 1C. Früchtl
  7. 32J. Samooja
  8. 7Tete Morente
  9. 77M. Kaba
  10. 19G. Jean
  11. 27E. McJannet

Thống kê

0316
520
65%Kiểm soát bóng35%
24Dứt điểm11
8Trúng đích2
7Chệch đích4
17Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm8
9Bị chặn5
16Phạt góc5
1Việt vị0
13Phạm lỗi7
3Thẻ vàng2
1Cứu thua7
1.03Bàn thắng ngăn chặn1.03
495Chuyền bóng272
425Chuyền chính xác198
86%Chính xác chuyền73%
2.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu44
77Ghi được36
32Thủng lưới68
1.67Bàn thắng mỗi trận0.82
25Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn20
37Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu