S.S.C. Napoli vs U.S. Lecce
Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 0-0 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 26 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 7, hòa 2, U.S. Lecce thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 38
- Sân vận động
- Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
- Phong độ
- WWLLL S.S.C. Napoli
- WLWLL U.S. Lecce
- HT0-0
- 46' ▲ C. Ngonge ▼ M. Politano
- 46' ▲ G. Raspadori ▼ G. Simeone
- 55' ▲ Joan Gonzàlez ▼ P. Almqvist
- 56' ▲ S. Pierotti ▼ N. Krstović
- 65' ▲ V. Osimhen ▼ J. Cajuste
- 65' ▲ R. Piccoli ▼ A. Gallo
- 77' ▲ R. Oudin ▼ A. Blin
- 77' ▲ H. Rafia ▼ M. Berisha
- 85' ▲ P. Mazzocchi ▼ G. Di Lorenzo
- FT0-0
Đội hình
- 1A. Meret 6.6
- 22G. Di Lorenzo ▼ 85' 8.3
- 55L. Østigård 7.9
- 5Juan Jesus 7.2
- 17M. Olivera 8.0
- 99F. Anguissa 6.9
- 68S. Lobotka 7.0
- 24J. Cajuste ▼ 65' 7.0
- 21M. Politano ▼ 46' 6.9
- 18G. Simeone ▼ 46' 6.7
- 77K. Kvaratskhelia 7.2
Dự bị 11
- 26C. Ngonge ▲ 46' 6.9
- 81G. Raspadori ▲ 46' 7.3
- 9V. Osimhen ▲ 65' 6.9
- 30P. Mazzocchi ▲ 85' 6.7
- 14N. Contini-Baranovskyi
- 3Natan
- 8H. Traorè
- 29J. Lindstrøm
- 95P. Gollini
- 50L. D'Avino
- 13Amir Rrahmani
- 30W. Falcone 8.0
- 17V. Gendrey 7.2
- 6F. Baschirotto 7.2
- 5M. Pongračić 7.5
- 25A. Gallo ▼ 65' 6.7
- 7P. Almqvist ▼ 55' 6.7
- 29A. Blin ▼ 77' 6.9
- 20Y. Ramadani 7.0
- 13P. Dorgu 7.0
- 18M. Berisha ▼ 77' 6.9
- 9N. Krstović ▼ 56' 6.9
Dự bị 13
- 16Joan Gonzàlez ▲ 55' 7.0
- 50S. Pierotti ▲ 56' 6.2
- 91R. Piccoli ▲ 65' 6.6
- 10R. Oudin ▲ 77' 6.9
- 8H. Rafia ▲ 77' 6.9
- 12L. Venuti
- 40J. Samooja
- 23S. Esposito
- 59A. Touba
- 83D. Samek
- 98A. Borbei
- 21F. Brancolini
- 45R. Burnete
Thống kê
00⚑4
⚑100
67%Kiểm soát bóng33%
24Dứt điểm10
5Trúng đích0
11Chệch đích4
18Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn6
4Phạt góc1
0Việt vị1
10Phạm lỗi17
0Cứu thua5
1.39Bàn thắng ngăn chặn1.39
674Chuyền bóng329
597Chuyền chính xác242
89%Chính xác chuyền74%
1.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
55Trận đấu44
85Ghi được54
69Thủng lưới60
1.55Bàn thắng mỗi trận1.23
13Giữ sạch lưới10
29Trên 2.5 bàn18
50Hiệp hai29