U.S. Lecce vs S.S.C. Napoli
Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 0-1 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 3 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 1, hòa 2, S.S.C. Napoli thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 35
- Phong độ
- WLWLL U.S. Lecce
- WWLLL S.S.C. Napoli
- 3' Romelu Lukaku
- 24' 0-1 G. Raspadori
- HT0-1
- 46' ▲ Tete Morente ▼ M. Kaba
- 46' ▲ Þ. Helgason ▼ J. Karlsson
- 54' ▲ B. Gilmour ▼ S. Lobotka
- 62' ▲ Danilo Veiga ▼ F. Guilbert
- 65' ▲ M. Berisha ▼ B. Pierret
- 66' Nikola Krstović
- 79' ▲ P. Billing ▼ G. Raspadori
- 82' Tete Morente
- 84' ▲ K. N’Dri ▼ S. Pierotti
- 87' ▲ C. Ngonge ▼ M. Politano
- 87' ▲ G. Simeone ▼ R. Lukaku
- FT0-1
Đội hình
- 30W. Falcone 6.6
- 12F. Guilbert ▼ 62' 6.5
- 4Kialonda Gaspar 7.2
- 6F. Baschirotto 7.2
- 25A. Gallo 6.6
- 77M. Kaba ▼ 46' 6.3
- 75B. Pierret ▼ 65' 6.6
- 50S. Pierotti ▼ 84' 6.3
- 29L. Coulibaly 6.7
- 37J. Karlsson ▼ 46' 6.6
- 9N. Krstović 6.7
Dự bị 13
- 7Tete Morente ▲ 46' 6.6
- 14Þ. Helgason ▲ 46' 6.6
- 17Danilo Veiga ▲ 62' 6.9
- 5M. Berisha ▲ 65' 6.9
- 10K. N’Dri ▲ 84' 6.6
- 22L. Banda
- 11N. Sansone
- 20Y. Ramadani
- 8H. Rafia
- 1C. Früchtl
- 32J. Samooja
- 44Tiago Gabriel
- 99M. Sala
- 1A. Meret 7.0
- 22G. Di Lorenzo 6.9
- 13Amir Rrahmani 7.3
- 17M. Olivera 7.3
- 37L. Spinazzola 7.2
- 99F. Anguissa 6.9
- 68S. Lobotka ▼ 54' 6.9
- 8S. McTominay 6.9
- 21M. Politano ▼ 87' 6.6
- 11R. Lukaku ▼ 87' 6.3
- 81G. Raspadori ⚽ ▼ 79' 7.2
Dự bị 10
- 6B. Gilmour ▲ 54' 6.7
- 15P. Billing ▲ 79' 6.9
- 26C. Ngonge ▲ 87' 6.3
- 18G. Simeone ▲ 87' 6.5
- 30P. Mazzocchi
- 16Rafa Marín
- 96S. Scuffet
- 9N. Okafor
- 14N. Contini
- 29L. Hasa
Thống kê
02⚑5
⚑200
45%Kiểm soát bóng55%
9Dứt điểm8
1Trúng đích2
6Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn3
5Phạt góc2
2Việt vị2
11Phạm lỗi4
2Thẻ vàng0
1Cứu thua1
0.17Bàn thắng ngăn chặn0.17
387Chuyền bóng495
332Chuyền chính xác440
86%Chính xác chuyền89%
0.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.58
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 27 | +32 | 82 | |
| 2 | 38 | 79 - 35 | +44 | 81 | |
| 3 | 38 | 78 - 37 | +41 | 74 | |
| 4 | 38 | 58 - 35 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 56 - 35 | +21 | 69 | |
| 6 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 7 | 38 | 61 - 49 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 61 - 43 | +18 | 63 | |
| 9 | 38 | 57 - 47 | +10 | 62 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 45 | -6 | 44 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 34 - 66 | -32 | 37 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 36 | |
| 16 | 38 | 44 - 58 | -14 | 36 | |
| 17 | 38 | 27 - 58 | -31 | 34 | |
| 18 | 38 | 33 - 59 | -26 | 31 | |
| 19 | 38 | 32 - 56 | -24 | 29 | |
| 20 | 38 | 28 - 69 | -41 | 18 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
44Trận đấu46
36Ghi được77
68Thủng lưới32
0.82Bàn thắng mỗi trận1.67
10Giữ sạch lưới25
20Trên 2.5 bàn22
19Hiệp hai37