U.S. Lecce
1 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
S.S.C. Napoli

U.S. Lecce vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 1-4 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 9, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 1, hòa 2, S.S.C. Napoli thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 4
Sân vận động
Stadio Comunale Via del Mare, Lecce
Trọng tài
M. Piccinini
Phong độ
WLWLL U.S. Lecce
WWLLL S.S.C. Napoli
  1. 21' Faouzi Ghoulam
  2. 28' 0-1 Fernando Llorente
  3. 37' Panagiotis Tachtsidis
  4. 38' Gabriel
  5. 40' 0-2 Lorenzo Insigne11m
  6. 45' Eljif Elmas
  7. HT0-2
  8. 46' Jacopo Petriccione Panagiotis Tachtsidis
  9. 49' Andrea Tabanelli
  10. 52' 0-3 Fabián Ruiz · Lorenzo Insigne
  11. 53' Fabián Ruiz
  12. 61' Marco Mancosu11m 1-3
  13. 65' Gianluca Lapadula Filippo Falco
  14. 70' Romario Benzar Andrea Rispoli
  15. 73' Hirving Lozano Arkadiusz Milik
  16. 74' José Callejón Eljif Elmas
  17. 82' 1-4 Fernando Llorente
  18. 87' Sebastiano Luperto Fernando Llorente
  19. FT1-4

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Liverani
  1. 21Gabriel 6.6
  2. 29Andrea Rispoli ▼ 70' 6.0
  3. 5Fabio Lucioni 6.4
  4. 13Luca Rossettini 6.2
  5. 27Marco Calderoni 6.2
  6. 37Žan Majer 6.9
  7. 77Panagiotis Tachtsidis ▼ 46' 5.8
  8. 23Andrea Tabanelli 6.5
  9. 10Filippo Falco ▼ 65' 6.8
  10. 8Marco Mancosu 6.9
  11. 17Diego Farias 6.6

Dự bị 12

  1. 22Mauro Vigorito
  2. 95Marco Bleve
  3. 14Luka Dumančić
  4. 3Brayan Vera
  5. 6Romario Benzar ▲ 70' 6.3
  6. 2Davide Riccardi
  7. 4Jacopo Petriccione ▲ 46' 6.7
  8. 11Evgen Shakhov
  9. 19Andrea La Mantia
  10. 9Gianluca Lapadula ▲ 65' 6.8
  11. 30Khouma Babacar
  12. 32Simone Lo Faso
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Ancelotti
  1. 25David Ospina 6.3
  2. 2Kévin Malcuit 7.1
  3. 19Nikola Maksimović 6.9
  4. 26Kalidou Koulibaly 6.9
  5. 31Faouzi Ghoulam 7.7
  6. 8Fabián Ruiz 7.4
  7. 20Piotr Zieliński 6.9
  8. 12Eljif Elmas ▼ 74' 6.7
  9. 24Lorenzo Insigne 8.3
  10. 99Arkadiusz Milik ▼ 73' 6.6
  11. 9Fernando Llorente ⚽2 ▼ 87' 8.8

Dự bị 10

  1. 27Orestis Karnezis
  2. 1Alex Meret
  3. 6Mário Rui
  4. 22Giovanni Di Lorenzo
  5. 23Elseid Hysaj
  6. 13Sebastiano Luperto ▲ 87'
  7. 70Gianluca Gaetano
  8. 11Hirving Lozano ▲ 73' 6.9
  9. 7José Callejón ▲ 74' 6.8
  10. 14Dries Mertens

Thống kê

034
630
37%Kiểm soát bóng63%
10Dứt điểm21
3Trúng đích10
5Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm14
3Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn7
4Phạt góc6
1Việt vị0
12Phạm lỗi8
3Thẻ vàng3
6Cứu thua2
383Chuyền bóng647
312Chuyền chính xác585
81%Chính xác chuyền90%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Juventus F.C.
38 76 - 43 +33 83
2
Football Club Internazionale Milano
38 81 - 36 +45 82
3
Atalanta
38 98 - 48 +50 78
4
S.S. Lazio
38 79 - 42 +37 78
5
A.S. Roma
38 77 - 51 +26 70
6
A.C. Milan
38 63 - 46 +17 66
7
S.S.C. Napoli
38 61 - 50 +11 62
8
U.S. Sassuolo Calcio
38 69 - 63 +6 51
9
Hellas Verona F.C.
38 47 - 51 -4 49
10
A.C.F. Fiorentina
38 51 - 48 +3 49
11
Parma Calcio 1913
38 56 - 57 -1 49
12
Bologna F.C. 1909
38 52 - 65 -13 47
13
Udinese Calcio
38 37 - 51 -14 45
14
Cagliari Calcio
38 52 - 56 -4 45
15
U.C. Sampdoria
38 48 - 65 -17 42
16
Torino F.C.
38 46 - 68 -22 40
17
Genoa C.F.C.
38 47 - 73 -26 39
18
U.S. Lecce
38 52 - 85 -33 35
19
Brescia
38 35 - 79 -44 25
20
S.P.A.L.
38 27 - 77 -50 20
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Serie B

So sánh

40Trận đấu51
57Ghi được79
90Thủng lưới59
1.43Bàn thắng mỗi trận1.55
4Giữ sạch lưới14
31Trên 2.5 bàn25
36Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu