S.S.C. Napoli vs U.S. Lecce
Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 2-3 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 9 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 7, hòa 2, U.S. Lecce thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 23
- Sân vận động
- Stadio San Paolo, Napoli
- Trọng tài
- A. Giua
- Phong độ
- WWLLL S.S.C. Napoli
- WLWLL U.S. Lecce
- 29' 0-1 Gianluca Lapadula
- 37' Kalidou Koulibaly
- HT0-1
- 46' ▲ Dries Mertens ▼ Stanislav Lobotka
- 48' Arkadiusz Milik · Dries Mertens 1-1
- 57' Piotr Zieliński
- 61' 1-2 Gianluca Lapadula · Filippo Falco
- 61' ▲ José Callejón ▼ Matteo Politano
- 66' Andrea Rispoli
- 68' ▲ Jacopo Petriccione ▼ Žan Majer
- 73' Arkadiusz Milik
- 74' ▲ Marco Mancosu ▼ Filippo Falco
- 76' ▲ Hirving Lozano ▼ Lorenzo Insigne
- 78' Mauro Vigorito
- 80' Mário Rui
- 82' 1-3 Marco Mancosu
- 84' Diego Demme
- 85' Jacopo Petriccione
- 90' José Callejón 2-3
- 90' ▲ Nehuén Paz ▼ Alessandro Deiola
- FT2-3
Đội hình
- 25David Ospina 7.0
- 22Giovanni Di Lorenzo 6.6
- 19Nikola Maksimović 6.9
- 26Kalidou Koulibaly 6.6
- 6Mário Rui 8.3
- 68Stanislav Lobotka ▼ 46' 6.5
- 4Diego Demme 6.6
- 20Piotr Zieliński 6.7
- 21Matteo Politano ▼ 61' 7.5
- 99Arkadiusz Milik ⚽ 6.7
- 24Lorenzo Insigne ▼ 76' 7.4
Dự bị 11
- 1Alex Meret
- 27Orestis Karnezis
- 13Sebastiano Luperto
- 23Elseid Hysaj
- 44Konstantinos Manolas
- 5Allan
- 8Fabián Ruiz
- 7José Callejón ⚽ ▲ 61' 7.4
- 14Dries Mertens ▲ 46' 7.3
- 11Hirving Lozano ▲ 76' 6.8
- 9Fernando Llorente
- 22Mauro Vigorito 6.9
- 29Andrea Rispoli 7.4
- 5Fabio Lucioni 5.9
- 13Luca Rossettini 6.8
- 7Giulio Donati 6.7
- 37Žan Majer ▼ 68' 7.0
- 14Alessandro Deiola ▼ 90' 6.1
- 72Antonín Barák 5.9
- 18Riccardo Saponara 7.1
- 10Filippo Falco ⇢ ▼ 74' 7.7
- 9Gianluca Lapadula ⚽2 8.8
Dự bị 12
- 40Razvan Sava
- 97Gianmarco Chironi
- 3Brayan Vera
- 6Nehuén Paz ▲ 90'
- 15Ilario Monterisi
- 39Cristian Dell'Orco
- 27Marco Calderoni
- 4Jacopo Petriccione ▲ 68' 6.7
- 34Sergio Maselli
- 8Marco Mancosu ⚽ ▲ 74' 7.1
- 11Evgen Shakhov
- 35Salvatore Rimoli
Thống kê
05⚑10
⚑430
60%Kiểm soát bóng40%
25Dứt điểm15
7Trúng đích10
11Chệch đích3
16Sút trong vòng cấm9
9Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn2
10Phạt góc4
0Việt vị1
14Phạm lỗi10
5Thẻ vàng3
7Cứu thua5
593Chuyền bóng410
531Chuyền chính xác331
90%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 76 - 43 | +33 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 36 | +45 | 82 | |
| 3 | 38 | 98 - 48 | +50 | 78 | |
| 4 | 38 | 79 - 42 | +37 | 78 | |
| 5 | 38 | 77 - 51 | +26 | 70 | |
| 6 | 38 | 63 - 46 | +17 | 66 | |
| 7 | 38 | 61 - 50 | +11 | 62 | |
| 8 | 38 | 69 - 63 | +6 | 51 | |
| 9 | 38 | 47 - 51 | -4 | 49 | |
| 10 | 38 | 51 - 48 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 56 - 57 | -1 | 49 | |
| 12 | 38 | 52 - 65 | -13 | 47 | |
| 13 | 38 | 37 - 51 | -14 | 45 | |
| 14 | 38 | 52 - 56 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 48 - 65 | -17 | 42 | |
| 16 | 38 | 46 - 68 | -22 | 40 | |
| 17 | 38 | 47 - 73 | -26 | 39 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 35 | |
| 19 | 38 | 35 - 79 | -44 | 25 | |
| 20 | 38 | 27 - 77 | -50 | 20 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Serie B
So sánh
51Trận đấu40
79Ghi được57
59Thủng lưới90
1.55Bàn thắng mỗi trận1.43
14Giữ sạch lưới4
25Trên 2.5 bàn31
42Hiệp hai36