S.S.C. Napoli vs U.S. Lecce
Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 1-1 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 31 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 7, hòa 2, U.S. Lecce thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 4
- Sân vận động
- Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
- Trọng tài
- M. Marcenaro
- Phong độ
- WWLLL S.S.C. Napoli
- WLWLL U.S. Lecce
- 13' Matteo Politano
- 27' E. Elmas · M. Politano 1-0
- 31' 1-1 L. Colombo · M. Hjulmand
- 33' Morten Hjulmand
- 40' Lorenzo Colombo
- HT1-1
- 46' ▲ S. Lobotka ▼ T. Ndombélé
- 46' ▲ P. Zieliński ▼ G. Raspadori
- 46' ▲ JoanGonzàlez ▼ Þ. Helgason
- 56' ▲ K. Kvaratskhelia ▼ E. Elmas
- 62' ▲ Gabriel Strefezza ▼ F. Di Francesco
- 62' ▲ A. Blin ▼ K. Askildsen
- 70' ▲ A. Ceesay ▼ L. Colombo
- 71' ▲ H. Lozano ▼ M. Politano
- 75' ▲ M. Listkowski ▼ L. Banda
- 85' ▲ G. Simeone ▼ A. Zambo Anguissa
- 90'+7 Valentin Gendrey
- 90'+6 Joan González
- FT1-1
Đội hình
- 1A. Meret 7.2
- 22G. Di Lorenzo 7.0
- 55L. Østigård 7.6
- 3Kim Min-Jae 6.9
- 17M. Olivera 6.9
- 99A. Zambo Anguissa ▼ 85' 6.5
- 91T. Ndombélé ▼ 46' 6.9
- 21M. Politano ⇢ ▼ 71' 7.7
- 81G. Raspadori ▼ 46' 6.7
- 7E. Elmas ⚽ ▼ 56' 7.3
- 9V. Osimhen 5.7
Dự bị 13
- 68S. Lobotka ▲ 46' 7.7
- 20P. Zieliński ▲ 46' 7.0
- 77K. Kvaratskhelia ▲ 56' 6.3
- 11H. Lozano ▲ 71' 7.3
- 18G. Simeone ▲ 85' 6.7
- 13A. Rrahmani
- 6Mário Rui
- 23A. Zerbin
- 30S. Sirigu
- 5Juan Jesus
- 59A. Zanoli
- 70G. Gaetano
- 12D. Marfella
- 30W. Falcone 7.7
- 17V. Gendrey 7.2
- 13A. Tuia 7.2
- 6F. Baschirotto 7.2
- 97G. Pezzella 6.3
- 42M. Hjulmand ⇢ 7.3
- 11F. Di Francesco ▼ 62' 7.0
- 14Þ. Helgason ▼ 46' 6.7
- 7K. Askildsen ▼ 62' 6.7
- 22L. Banda ▼ 75' 6.2
- 9L. Colombo ⚽ ▼ 70' 6.9
Dự bị 12
- 16JoanGonzàlez ▲ 46' 6.0
- 27Gabriel Strefezza ▲ 62' 6.5
- 29A. Blin ▲ 62' 6.3
- 77A. Ceesay ▲ 70' 6.5
- 19M. Listkowski ▲ 75' 6.3
- 36J. Samooja
- 24G. Frabotta
- 93S. Umtiti
- 1M. Bleve
- 8K. Bistrović
- 25A. Gallo
- 99Pablo Rodríguez
Thống kê
01⚑6
⚑440
71%Kiểm soát bóng29%
19Dứt điểm9
7Trúng đích4
8Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn1
6Phạt góc4
4Việt vị3
7Phạm lỗi20
1Thẻ vàng4
3Cứu thua6
654Chuyền bóng265
569Chuyền chính xác193
87%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 28 | +49 | 90 | |
| 2 | 38 | 60 - 30 | +30 | 74 | |
| 3 | 38 | 71 - 42 | +29 | 72 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 70 | |
| 5 | 38 | 66 - 48 | +18 | 64 | |
| 6 | 38 | 50 - 38 | +12 | 63 | |
| 7 | 38 | 56 - 33 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 53 - 43 | +10 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 49 | +4 | 54 | |
| 10 | 38 | 42 - 41 | +1 | 53 | |
| 11 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 47 - 48 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 61 | -14 | 45 | |
| 14 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 46 | -13 | 36 | |
| 17 | 38 | 31 - 62 | -31 | 31 | |
| 18 | 38 | 31 - 59 | -28 | 31 | |
| 19 | 38 | 36 - 69 | -33 | 27 | |
| 20 | 38 | 24 - 71 | -47 | 19 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
60Trận đấu46
137Ghi được49
54Thủng lưới58
2.28Bàn thắng mỗi trận1.07
24Giữ sạch lưới9
35Trên 2.5 bàn16
68Hiệp hai16