U.S. Lecce vs S.S.C. Napoli
Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 1-2 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 7 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 1, hòa 2, S.S.C. Napoli thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 29
- Sân vận động
- Stadio Comunale Via del Mare, Lecce
- Trọng tài
- G. Manganiello
- Phong độ
- WLWLL U.S. Lecce
- WWLLL S.S.C. Napoli
- 18' 0-1 G. Di Lorenzo · Kim Min-Jae
- HT0-1
- 52' F. Di Francesco 1-1
- 62' Valentin Gendrey
- 64' 1-2 A. Gallophản lưới
- 65' ▲ G. Simeone ▼ G. Raspadori
- 66' ▲ T. Ndombélé ▼ H. Lozano
- 71' ▲ Þ. Helgason ▼ Joan Gonzàlez
- 72' Tanguy Ndombélé
- 79' ▲ Gabriel Strefezza ▼ R. Oudin
- 80' ▲ K. Askildsen ▼ Y. Maleh
- 80' ▲ J. Voelkerling Persson ▼ A. Ceesay
- 82' ▲ M. Politano ▼ G. Simeone
- 86' Samuel Umtiti
- 88' ▲ L. Banda ▼ F. Di Francesco
- 90'+4 ▲ M. Olivera ▼ Mário Rui
- 90'+4 ▲ A. Zerbin ▼ K. Kvaratskhelia
- FT1-2
Đội hình
- 30W. Falcone 5.9
- 17V. Gendrey 6.3
- 6F. Baschirotto 7.0
- 93S. Umtiti 6.6
- 25A. Gallo 6.5
- 16Joan Gonzàlez ▼ 71' 6.6
- 42M. Hjulmand 7.2
- 32Y. Maleh ▼ 80' 6.6
- 28R. Oudin ▼ 79' 6.6
- 77A. Ceesay ▼ 80' 6.7
- 11F. Di Francesco ⚽ ▼ 88' 7.6
Dự bị 14
- 14Þ. Helgason ▲ 71' 6.3
- 27Gabriel Strefezza ▲ 79' 6.2
- 7K. Askildsen ▲ 80' 6.7
- 31J. Voelkerling Persson ▲ 80' 6.7
- 22L. Banda ▲ 88' 6.2
- 4S. Romagnoli
- 97G. Pezzella
- 83M. Lemmens
- 13A. Tuia
- 84T. Cassandro
- 1M. Bleve
- 9L. Colombo
- 21F. Brancolini
- 18P. Ceccaroni
- 1A. Meret 6.9
- 22G. Di Lorenzo ⚽ 7.9
- 13A. Rrahmani 6.9
- 3Kim Min-Jae ⇢ 7.9
- 6Mário Rui ▼ 90' 7.2
- 99A. Zambo Anguissa 6.5
- 68S. Lobotka 7.3
- 7E. Elmas 6.7
- 11H. Lozano ▼ 66' 6.3
- 81G. Raspadori ▼ 65' 6.5
- 77K. Kvaratskhelia ▼ 90' 7.0
Dự bị 14
- 18G. Simeone ▲ 65' 6.3
- 91T. Ndombélé ▲ 66' 6.7
- 21M. Politano ▲ 82' 6.5
- 17M. Olivera ▲ 90'
- 23A. Zerbin ▲ 90'
- 55L. Østigård
- 12D. Marfella
- 95P. Gollini
- 4D. Demme
- 19B. Bereszyński
- 31K. Zedadka
- 20P. Zieliński
- 70G. Gaetano
- 5Juan Jesus
Thống kê
02⚑4
⚑410
31%Kiểm soát bóng69%
11Dứt điểm9
3Trúng đích3
5Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn4
4Phạt góc4
1Việt vị0
12Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
2Cứu thua2
317Chuyền bóng725
231Chuyền chính xác630
73%Chính xác chuyền87%
0.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.03
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 28 | +49 | 90 | |
| 2 | 38 | 60 - 30 | +30 | 74 | |
| 3 | 38 | 71 - 42 | +29 | 72 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 70 | |
| 5 | 38 | 66 - 48 | +18 | 64 | |
| 6 | 38 | 50 - 38 | +12 | 63 | |
| 7 | 38 | 56 - 33 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 53 - 43 | +10 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 49 | +4 | 54 | |
| 10 | 38 | 42 - 41 | +1 | 53 | |
| 11 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 47 - 48 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 61 | -14 | 45 | |
| 14 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 46 | -13 | 36 | |
| 17 | 38 | 31 - 62 | -31 | 31 | |
| 18 | 38 | 31 - 59 | -28 | 31 | |
| 19 | 38 | 36 - 69 | -33 | 27 | |
| 20 | 38 | 24 - 71 | -47 | 19 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
46Trận đấu60
49Ghi được137
58Thủng lưới54
1.07Bàn thắng mỗi trận2.28
9Giữ sạch lưới24
16Trên 2.5 bàn35
16Hiệp hai68