S.S.C. Napoli
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Torino F.C.

S.S.C. Napoli vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 2-1 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 7, hòa 1, Torino F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 28
Phong độ
WWLLL S.S.C. Napoli
WLLLW Torino F.C.
  1. 7' Alisson Santos · L. Spinazzola 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' F. Anguissa A. Vergara
  4. 57' M. Pedersen R. Obrador
  5. 57' C. Adams D. Zapata
  6. 63' Gvidas Gineitis
  7. 64' Ardian Ismajli
  8. 67' S. Kulenovic G. Simeone
  9. 67' C. Casadei G. Gineitis
  10. 68' E. Elmas · M. Politano 2-0
  11. 69' M. Gutierrez L. Spinazzola
  12. 73' Valentino Lazaro
  13. 78' F. Anjorin M. Prati
  14. 79' K. De Bruyne Alisson Santos
  15. 84' R. Lukaku R. Hojlund
  16. 84' P. Mazzocchi M. Politano
  17. 87' 2-1 C. Casadei · C. Adams
  18. FT2-1

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Antonio Conte
  1. 32V. Milinkovic-Savic 6.7
  2. 5Juan Jesus 6.6
  3. 4A. Buongiorno 7.3
  4. 17M. Olivera 7.3
  5. 21M. Politano ▼ 84' 8.2
  6. 6B. Gilmour 7.3
  7. 20E. Elmas 7.7
  8. 37L. Spinazzola ▼ 69' 7.2
  9. 26A. Vergara ▼ 46' 6.2
  10. 27Alisson Santos ▼ 79' 7.6
  11. 19R. Hojlund ▼ 84' 6.3

Dự bị 9

  1. 1A. Meret
  2. 14N. Contini
  3. 3M. Gutierrez ▲ 69' 6.5
  4. 9R. Lukaku ▲ 84' 6.7
  5. 11K. De Bruyne ▲ 79' 6.3
  6. 23Giovane
  7. 30P. Mazzocchi ▲ 84' 6.2
  8. 31S. Beukema
  9. 99F. Anguissa ▲ 46' 6.5
Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Leonardo Colucci
  1. 1A. Paleari 7.2
  2. 23S. Coco 6.2
  3. 44A. Ismajli 6.6
  4. 77E. Ebosse 6.3
  5. 20V. Lazaro 6.9
  6. 4M. Prati ▼ 78' 6.9
  7. 66G. Gineitis ▼ 67' 6.3
  8. 33R. Obrador ▼ 57' 6.2
  9. 10N. Vlasic 7.0
  10. 91D. Zapata ▼ 57' 6.3
  11. 18G. Simeone ▼ 67' 6.5

Dự bị 15

  1. 81F. Israel
  2. 99L. Siviero
  3. 6E. Ilkhan
  4. 8I. Ilic
  5. 13G. Maripan
  6. 14F. Anjorin ▲ 78' 6.7
  7. 16M. Pedersen ▲ 57' 6.5
  8. 17S. Kulenovic ▲ 67' 6.3
  9. 19C. Adams ▲ 57' 6.3
  10. 22C. Casadei ▲ 67' 7.2
  11. 25N. Nkounkou
  12. 34C. Biraghi
  13. 35L. Marianucci
  14. 61A. Tameze
  15. 92A. Njie

Thống kê

0011
230
64%Kiểm soát bóng36%
14Dứt điểm7
9Trúng đích4
3Chệch đích0
8Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
11Phạt góc2
1Việt vị1
9Phạm lỗi11
0Thẻ vàng3
3Cứu thua7
-0.13Bàn thắng ngăn chặn-0.13
621Chuyền bóng346
542Chuyền chính xác272
87%Chính xác chuyền79%
1.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

54Trận đấu45
81Ghi được55
61Thủng lưới72
1.5Bàn thắng mỗi trận1.22
18Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn28
36Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu