S.S.C. Napoli vs Torino F.C.
Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 1-0 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 17 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 7, hòa 1, Torino F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 8
- Sân vận động
- Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
- Trọng tài
- J. Sacchi
- Phong độ
- WWLLL S.S.C. Napoli
- WLLLW Torino F.C.
- 8' ▲ B. Kone ▼ R. Mandragora
- 37' Ricardo Rodríguez
- HT0-0
- 55' Karol Linetty
- 59' Giovanni Di Lorenzo
- 59' ▲ H. Lozano ▼ M. Politano
- 66' ▲ A. Buongiorno ▼ R. Rodríguez
- 67' ▲ T. Pobega ▼ K. Linetty
- 67' ▲ A. Belotti ▼ A. Sanabria
- 71' ▲ D. Mertens ▼ P. Zieliński
- 71' ▲ E. Elmas ▼ L. Insigne
- 75' Tommaso Pobega
- 79' Kalidou Koulibaly
- 81' V. Osimhen · E. Elmas 1-0
- 85' André Zambo Anguissa
- 89' ▲ Juan Jesus ▼ H. Lozano
- 89' ▲ M. Warming ▼ B. Kone
- 90'+6 Vanja Milinković-Savić
- FT1-0
Đội hình
- 25D. Ospina 7.9
- 6Mário Rui 6.9
- 26K. Koulibaly 7.2
- 22G. Di Lorenzo 7.2
- 13A. Rrahmani 7.0
- 20P. Zieliński ▼ 71' 6.9
- 8Fabián Ruiz 7.0
- 99A. Zambo Anguissa 7.2
- 24L. Insigne ▼ 71' 6.3
- 21M. Politano ▼ 59' 6.0
- 9V. Osimhen ⚽ 7.5
Dự bị 11
- 11H. Lozano ▲ 59' 6.6
- 14D. Mertens ▲ 71' 6.3
- 7E. Elmas ▲ 71' 7.0
- 5Juan Jesus ▲ 89' 6.3
- 12D. Marfella
- 31F. Ghoulam
- 1A. Meret
- 68S. Lobotka
- 4D. Demme
- 37A. Petagna
- 59A. Zanoli
- 32V. Savić 7.2
- 13R. Rodríguez ▼ 66' 7.2
- 26K. Djidji 7.2
- 34O. Aina 6.7
- 3Bremer 6.3
- 17W. Singo 7.6
- 77K. Linetty ▼ 67' 6.6
- 10S. Lukić 6.5
- 14J. Brekalo 6.5
- 38R. Mandragora ▼ 8' 6.3
- 19A. Sanabria ▼ 67' 7.0
Dự bị 12
- 25B. Kone ▲ 8' 6.6
- 99A. Buongiorno ▲ 66' 6.7
- 4T. Pobega ▲ 67' 6.2
- 9A. Belotti ▲ 67' 6.6
- 70M. Warming ▲ 89' 6.5
- 15C. Ansaldi
- 1E. Berisha
- 6D. Zima
- 27M. Vojvoda
- 8D. Baselli
- 7S. Zaza
- 5A. Izzo
Thống kê
02⚑3
⚑440
51%Kiểm soát bóng49%
10Dứt điểm11
3Trúng đích3
6Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
3Phạt góc4
2Việt vị3
6Phạm lỗi20
2Thẻ vàng4
3Cứu thua2
382Chuyền bóng361
297Chuyền chính xác267
78%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 31 | +38 | 86 | |
| 2 | 38 | 84 - 32 | +52 | 84 | |
| 3 | 38 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 4 | 38 | 57 - 37 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 77 - 58 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 59 - 43 | +16 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 51 | +8 | 62 | |
| 8 | 38 | 65 - 48 | +17 | 59 | |
| 9 | 38 | 65 - 59 | +6 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 41 | +5 | 50 | |
| 11 | 38 | 64 - 66 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 61 - 58 | +3 | 47 | |
| 13 | 38 | 44 - 55 | -11 | 46 | |
| 14 | 38 | 50 - 70 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 46 - 63 | -17 | 36 | |
| 16 | 38 | 41 - 71 | -30 | 36 | |
| 17 | 38 | 33 - 78 | -45 | 31 | |
| 18 | 38 | 34 - 68 | -34 | 30 | |
| 19 | 38 | 27 - 60 | -33 | 28 | |
| 20 | 38 | 34 - 69 | -35 | 27 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
54Trận đấu44
119Ghi được59
58Thủng lưới46
2.2Bàn thắng mỗi trận1.34
21Giữ sạch lưới12
34Trên 2.5 bàn19
61Hiệp hai32