S.S.C. Napoli
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Torino F.C.

S.S.C. Napoli vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 2-0 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 27 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 7, hòa 1, Torino F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 34
Sân vận động
Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Phong độ
WWLLL S.S.C. Napoli
WLLLW Torino F.C.
  1. 7' S. McTominay · F. Anguissa 1-0
  2. 41' S. McTominay · M. Politano 2-0
  3. 44' Guillermo Maripán
  4. HT2-0
  5. 46' I. Ilić A. Tamèze
  6. 53' Ivan Ilić
  7. 58' P. Billing F. Anguissa
  8. 59' N. Vlašić K. Linetty
  9. 59' V. Lazaro C. Biraghi
  10. 64' Rafa Marín A. Buongiorno
  11. 68' Y. Karamoh Saúl Coco
  12. 85' S. Walukiewicz A. Masina
  13. 86' G. Simeone R. Lukaku
  14. 86' B. Gilmour S. Lobotka
  15. 86' G. Raspadori M. Olivera
  16. 90'+2 Valentino Lazaro
  17. FT2-0

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Conte
  1. 1A. Meret 6.6
  2. 22G. Di Lorenzo 7.5
  3. 13Amir Rrahmani 7.9
  4. 4A. Buongiorno ▼ 64' 7.2
  5. 17M. Olivera ▼ 86' 7.2
  6. 99F. Anguissa ▼ 58' 7.0
  7. 68S. Lobotka ▼ 86' 7.3
  8. 8S. McTominay ⚽2 8.7
  9. 21M. Politano 7.2
  10. 11R. Lukaku ▼ 86' 6.5
  11. 37L. Spinazzola 7.3

Dự bị 11

  1. 15P. Billing ▲ 58' 6.9
  2. 16Rafa Marín ▲ 64' 6.6
  3. 18G. Simeone ▲ 86' 6.3
  4. 6B. Gilmour ▲ 86' 6.7
  5. 81G. Raspadori ▲ 86' 6.7
  6. 9N. Okafor
  7. 30P. Mazzocchi
  8. 96S. Scuffet
  9. 12C. Turi
  10. 29L. Hasa
  11. 26C. Ngonge
Torino F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Vanoli
  1. 32V. Milinković-Savić 6.5
  2. 23Saúl Coco ▼ 68' 6.3
  3. 13G. Maripán 6.7
  4. 5A. Masina ▼ 85' 6.7
  5. 16M. Pedersen 6.3
  6. 22C. Casadei 6.9
  7. 77K. Linetty ▼ 59' 6.9
  8. 61A. Tamèze ▼ 46' 6.5
  9. 34C. Biraghi ▼ 59' 6.5
  10. 18C. Adams 6.3
  11. 11E. Elmas 6.6

Dự bị 12

  1. 8I. Ilić ▲ 46' 6.5
  2. 10N. Vlašić ▲ 59' 6.7
  3. 20V. Lazaro ▲ 59' 6.3
  4. 7Y. Karamoh ▲ 68' 6.2
  5. 4S. Walukiewicz ▲ 85' 6.6
  6. 28S. Ricci
  7. 1A. Paleari
  8. 95A. Cacciamani
  9. 21A. Dembélé
  10. 83S. Perciun
  11. 17A. Donnarumma
  12. 9A. Sanabria

Thống kê

002
530
58%Kiểm soát bóng42%
8Dứt điểm9
2Trúng đích0
4Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm3
0Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn6
2Phạt góc5
1Việt vị0
5Phạm lỗi13
0Thẻ vàng3
-0.35Bàn thắng ngăn chặn-0.35
552Chuyền bóng396
489Chuyền chính xác326
89%Chính xác chuyền82%
1.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.83

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu43
77Ghi được46
32Thủng lưới49
1.67Bàn thắng mỗi trận1.07
25Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn13
37Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu