Torino F.C.
0 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
S.S.C. Napoli

Torino F.C. vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 0-4 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 19 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 2, hòa 1, S.S.C. Napoli thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 27
Sân vận động
Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Trọng tài
M. Marchetti
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
WWLLL S.S.C. Napoli
  1. 9' 0-1 V. Osimhen · P. Zieliński
  2. 20' Andreaw Gravillon
  3. 35' 0-2 K. Kvaratskhelia11m
  4. HT0-2
  5. 51' 0-3 V. Osimhen · M. Olivera
  6. 54' A. Buongiorno M. Vojvoda
  7. 54' K. Djidji A. Gravillon
  8. 54' I. Ilić K. Linetty
  9. 65' E. Elmas H. Lozano
  10. 65' T. Ndombélé P. Zieliński
  11. 68' 0-4 T. Ndombélé · K. Kvaratskhelia
  12. 69' Tanguy Ndombélé
  13. 71' G. Simeone V. Osimhen
  14. 72' L. Østigård A. Rrahmani
  15. 75' O. Aina W. Singo
  16. 85' D. Seck N. Vlašić
  17. 85' G. Gaetano S. Lobotka
  18. FT0-4

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Juric
  1. 32V. Milinković-Savić 5.9
  2. 5A. Gravillon ▼ 54' 6.0
  3. 3P. Schuurs 6.2
  4. 13R. Rodríguez 6.3
  5. 17W. Singo ▼ 75' 6.5
  6. 77K. Linetty ▼ 54' 5.9
  7. 28S. Ricci 6.6
  8. 27M. Vojvoda ▼ 54' 6.6
  9. 16N. Vlašić ▼ 85' 6.9
  10. 49N. Radonjić 6.2
  11. 9A. Sanabria 6.7

Dự bị 12

  1. 4A. Buongiorno ▲ 54' 6.3
  2. 26K. Djidji ▲ 54' 6.3
  3. 8I. Ilić ▲ 54' 6.3
  4. 34O. Aina ▲ 75' 6.9
  5. 23D. Seck ▲ 85' 6.3
  6. 66G. Gineitis
  7. 21M. Adopo
  8. 94C. N'Guessan
  9. 11P. Pellegri
  10. 73M. Fiorenza
  11. 2B. Bayeye
  12. 89L. Gemello
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: L. Spalletti
  1. 1A. Meret 7.2
  2. 22G. Di Lorenzo 7.5
  3. 13A. Rrahmani ▼ 72' 6.9
  4. 3Kim Min-Jae 7.2
  5. 17M. Olivera 7.3
  6. 99A. Zambo Anguissa 6.9
  7. 68S. Lobotka ▼ 85' 7.0
  8. 20P. Zieliński ▼ 65' 7.3
  9. 11H. Lozano ▼ 65' 6.7
  10. 9V. Osimhen ⚽2 ▼ 71' 8.9
  11. 77K. Kvaratskhelia 8.2

Dự bị 13

  1. 7E. Elmas ▲ 65' 6.5
  2. 91T. Ndombélé ▲ 65' 7.2
  3. 18G. Simeone ▲ 71' 6.3
  4. 55L. Østigård ▲ 72' 6.6
  5. 70G. Gaetano ▲ 85' 6.3
  6. 6Mário Rui
  7. 23A. Zerbin
  8. 5Juan Jesus
  9. 19B. Bereszyński
  10. 95P. Gollini
  11. 16H. Idasiak
  12. 21M. Politano
  13. 31K. Zedadka

Thống kê

015
410
48%Kiểm soát bóng52%
12Dứt điểm12
2Trúng đích6
9Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
5Phạt góc4
4Việt vị1
14Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
2Cứu thua2
413Chuyền bóng460
341Chuyền chính xác389
83%Chính xác chuyền85%
1.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.27

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

52Trận đấu60
65Ghi được137
50Thủng lưới54
1.25Bàn thắng mỗi trận2.28
19Giữ sạch lưới24
19Trên 2.5 bàn35
32Hiệp hai68

Đối đầu

Trang trận đấu