Torino F.C. vs S.S.C. Napoli
Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 1-0 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 18 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 2, hòa 1, S.S.C. Napoli thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 7
- Phong độ
- WLLLW Torino F.C.
- WWLLL S.S.C. Napoli
- 10' Juan Jesus
- 32' G. Simeone 1-0
- HT1-0
- 47' Franco Israel
- 62' ▲ C. Ngonge ▼ G. Simeone
- 63' ▲ N. Lang ▼ M. Olivera
- 64' ▲ A. Buongiorno ▼ Juan Jesus
- 74' ▲ M. Politano ▼ David Neres
- 74' ▲ G. Ambrosino ▼ L. Lucca
- 75' ▲ C. Biraghi ▼ N. Nkounkou
- 75' ▲ G. Gineitis ▼ N. Vlasic
- 82' ▲ E. Elmas ▼ B. Gilmour
- 84' ▲ A. Ismajli ▼ K. Asllani
- 84' ▲ D. Zapata ▼ C. Adams
- 90'+4 Noa Lang
- 90'+5 Noa Lang
- FT1-0
Đội hình
- 81F. Israel 6.9
- 16M. Pedersen 6.0
- 61A. Tameze 7.3
- 13G. Maripan 7.0
- 23S. Coco 7.7
- 25N. Nkounkou ▼ 75' 7.9
- 22C. Casadei 6.7
- 32K. Asllani ▼ 84' 7.2
- 10N. Vlasic ▼ 75' 7.3
- 18G. Simeone ⚽ ▼ 62' 8.2
- 19C. Adams ▼ 84' 6.9
Dự bị 13
- 1A. Paleari
- 71M. Popa
- 6E. Ilkhan
- 8I. Ilic
- 20V. Lazaro
- 21A. Dembele
- 26C. Ngonge ▲ 62' 6.2
- 34C. Biraghi ▲ 75' 7.0
- 44A. Ismajli ▲ 84' 6.6
- 66G. Gineitis ▲ 75' 6.9
- 91D. Zapata ▲ 84' 6.5
- 92A. Njie
- 5A. Masina
- 32V. Milinkovic-Savic 7.7
- 22G. Di Lorenzo 6.9
- 31S. Beukema 6.9
- 5Juan Jesus ▼ 64' 6.3
- 17M. Olivera ▼ 63' 6.0
- 6B. Gilmour ▼ 82' 7.2
- 7David Neres ▼ 74' 6.9
- 99F. Anguissa 6.3
- 11K. De Bruyne 6.7
- 37L. Spinazzola 7.0
- 27L. Lucca ▼ 74' 6.7
Dự bị 11
- 1A. Meret
- 25M. Ferrante
- 3M. Gutierrez
- 4A. Buongiorno ▲ 64' 7.3
- 20E. Elmas ▲ 82' 6.3
- 21M. Politano ▲ 74' 6.7
- 26A. Vergara
- 30P. Mazzocchi
- 35L. Marianucci
- 69G. Ambrosino ▲ 74' 6.5
- 70N. Lang ▲ 63' 6.9
Thống kê
01⚑3
⚑1120
31%Kiểm soát bóng69%
12Dứt điểm22
2Trúng đích5
8Chệch đích13
8Sút trong vòng cấm14
4Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn4
3Phạt góc11
2Việt vị2
9Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
5Cứu thua1
0.31Bàn thắng ngăn chặn0.31
281Chuyền bóng615
214Chuyền chính xác545
76%Chính xác chuyền89%
2.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.06
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
45Trận đấu54
55Ghi được81
72Thủng lưới61
1.22Bàn thắng mỗi trận1.5
14Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn28
34Hiệp hai36