Torino F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
S.S.C. Napoli

Torino F.C. vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 0-1 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 7 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 2, hòa 1, S.S.C. Napoli thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 36
Sân vận động
Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Trọng tài
A. Prontera
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
WWLLL S.S.C. Napoli
  1. HT0-0
  2. 53' Dries Mertens
  3. 55' Mergim Vojvoda
  4. 56' Hirving Lozano
  5. 66' T. Pobega R. Mandragora
  6. 66' K. Linetty S. Ricci
  7. 66' C. Ansaldi M. Vojvoda
  8. 68' M. Politano H. Lozano
  9. 68' P. Zieliński D. Mertens
  10. 70' K. Djidji A. Izzo
  11. 73' 0-1 Fabián Ruiz
  12. 77' E. Elmas L. Insigne
  13. 77' S. Lobotka Fabián Ruiz
  14. 79' Wilfried Singo
  15. 81' P. Pellegri J. Brekalo
  16. 90'+6 Eljif Elmas
  17. 90'+3 A. Petagna V. Osimhen
  18. FT0-1

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Juric
  1. 1E. Berisha 7.9
  2. 13R. Rodríguez 6.5
  3. 5A. Izzo ▼ 70' 6.3
  4. 27M. Vojvoda ▼ 66' 7.3
  5. 3Bremer 6.5
  6. 17W. Singo 6.7
  7. 22D. Praet 6.7
  8. 14J. Brekalo ▼ 81' 6.9
  9. 38R. Mandragora ▼ 66' 7.2
  10. 28S. Ricci ▼ 66' 6.5
  11. 9A. Belotti 7.2

Dự bị 11

  1. 4T. Pobega ▲ 66' 6.5
  2. 77K. Linetty ▲ 66' 6.3
  3. 15C. Ansaldi ▲ 66' 6.6
  4. 26K. Djidji ▲ 70' 6.6
  5. 64P. Pellegri ▲ 81' 6.2
  6. 34O. Aina
  7. 11M. Pjaca
  8. 32V. Savić
  9. 23D. Seck
  10. 89L. Gemello
  11. 6D. Zima
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Spalletti
  1. 25D. Ospina 7.3
  2. 6Mário Rui 7.7
  3. 26K. Koulibaly 7.5
  4. 22G. Di Lorenzo 6.9
  5. 13A. Rrahmani 6.2
  6. 8Fabián Ruiz ▼ 77' 7.9
  7. 99A. Zambo Anguissa 7.2
  8. 14D. Mertens ▼ 68' 7.5
  9. 24L. Insigne ▼ 77' 6.2
  10. 11H. Lozano ▼ 68' 6.9
  11. 9V. Osimhen ▼ 90' 7.3

Dự bị 12

  1. 21M. Politano ▲ 68' 6.3
  2. 20P. Zieliński ▲ 68' 6.3
  3. 7E. Elmas ▲ 77' 6.5
  4. 68S. Lobotka ▲ 77' 6.7
  5. 37A. Petagna ▲ 90'
  6. 59A. Zanoli
  7. 33A. Ounas
  8. 5Juan Jesus
  9. 4D. Demme
  10. 2K. Malcuit
  11. 3A. Tuanzebe
  12. 1A. Meret

Thống kê

026
430
43%Kiểm soát bóng57%
10Dứt điểm11
3Trúng đích6
4Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
6Phạt góc4
2Việt vị1
18Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
5Cứu thua3
340Chuyền bóng467
273Chuyền chính xác391
80%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

44Trận đấu54
59Ghi được119
46Thủng lưới58
1.34Bàn thắng mỗi trận2.2
12Giữ sạch lưới21
19Trên 2.5 bàn34
32Hiệp hai61

Đối đầu

Trang trận đấu