S.S.C. Napoli
3 : 1
FT · Hiệp một 3:1
·
Torino F.C.

S.S.C. Napoli vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 3-1 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 1 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 7, hòa 1, Torino F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 8
Sân vận động
Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Trọng tài
L. Massimi
Phong độ
WWLLL S.S.C. Napoli
WLLLW Torino F.C.
  1. 6' A. Zambo Anguissa · Mário Rui 1-0
  2. 12' A. Zambo Anguissa · M. Politano 2-0
  3. 37' K. Kvaratskhelia · P. Zieliński 3-0
  4. 44' 3-1 A. Sanabria
  5. HT3-1
  6. 62' G. Simeone G. Raspadori
  7. 62' T. Ndombélé P. Zieliński
  8. 68' H. Lozano M. Politano
  9. 68' N. Radonjić A. Miranchuk
  10. 70' Wilfried Singo
  11. 73' Saša Lukić
  12. 74' O. Aina V. Lazaro
  13. 74' M. Adopo K. Linetty
  14. 80' E. Elmas K. Kvaratskhelia
  15. 81' M. Olivera Mário Rui
  16. 85' P. Schuurs R. Rodríguez
  17. 85' Y. Karamoh W. Singo
  18. FT3-1

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: L. Spalletti
  1. 1A. Meret 6.9
  2. 22G. Di Lorenzo 6.6
  3. 13A. Rrahmani 7.3
  4. 3Kim Min-Jae 7.5
  5. 6Mário Rui ▼ 81' 7.3
  6. 99A. Zambo Anguissa ⚽2 8.3
  7. 68S. Lobotka 7.2
  8. 20P. Zieliński ▼ 62' 6.6
  9. 21M. Politano ▼ 68' 7.3
  10. 81G. Raspadori ▼ 62' 6.9
  11. 77K. Kvaratskhelia ▼ 80' 7.2

Dự bị 13

  1. 18G. Simeone ▲ 62' 6.3
  2. 91T. Ndombélé ▲ 62' 6.3
  3. 11H. Lozano ▲ 68' 6.9
  4. 7E. Elmas ▲ 80' 6.6
  5. 17M. Olivera ▲ 81' 6.3
  6. 55L. Østigård
  7. 5Juan Jesus
  8. 31K. Zedadka
  9. 4D. Demme
  10. 12D. Marfella
  11. 30S. Sirigu
  12. 59A. Zanoli
  13. 23A. Zerbin
Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Juric
  1. 32V. Milinković-Savić 6.5
  2. 26K. Djidji 6.3
  3. 4A. Buongiorno 6.3
  4. 13R. Rodríguez ▼ 85' 6.7
  5. 17W. Singo ▼ 85' 6.6
  6. 10S. Lukić 6.9
  7. 77K. Linetty ▼ 74' 6.3
  8. 19V. Lazaro ▼ 74' 6.9
  9. 59A. Miranchuk ▼ 68' 6.5
  10. 16N. Vlašić 7.0
  11. 9A. Sanabria 7.6

Dự bị 12

  1. 49N. Radonjić ▲ 68' 6.6
  2. 34O. Aina ▲ 74' 6.3
  3. 21M. Adopo ▲ 74' 6.3
  4. 3P. Schuurs ▲ 85' 6.7
  5. 7Y. Karamoh ▲ 85' 6.7
  6. 2B. Bayeye
  7. 1E. Berisha
  8. 6D. Zima
  9. 36M. Garbett
  10. 14E. İlkhan
  11. 20S. Edera
  12. 89L. Gemello

Thống kê

004
420
49%Kiểm soát bóng51%
15Dứt điểm16
7Trúng đích3
5Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn8
4Phạt góc4
4Phạm lỗi17
0Thẻ vàng2
2Cứu thua4
456Chuyền bóng463
370Chuyền chính xác376
81%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

60Trận đấu52
137Ghi được65
54Thủng lưới50
2.28Bàn thắng mỗi trận1.25
24Giữ sạch lưới19
35Trên 2.5 bàn19
68Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu