Torino F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
S.S.C. Napoli

Torino F.C. vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 3-0 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 7 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 2, hòa 1, S.S.C. Napoli thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 19
Sân vận động
Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
WWLLL S.S.C. Napoli
  1. 37' Piotr Zieliński
  2. 43' A. Sanabria · D. Zapata 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' P. Mazzocchi P. Zieliński
  5. 50' Pasquale Mazzocchi
  6. 50' Pasquale Mazzocchi
  7. 52' N. Vlašić · D. Zapata 2-0
  8. 59' A. Zerbin Mário Rui
  9. 59' G. Simeone G. Raspadori
  10. 61' Juan Jesus
  11. 66' A. Buongiorno · V. Lazaro 3-0
  12. 68' J. Lindstrøm M. Politano
  13. 76' S. Sazonov K. Djidji
  14. 76' P. Pellegri D. Zapata
  15. 76' G. Gaetano J. Cajuste
  16. 90'+2 D. Seck A. Sanabria
  17. 90' G. Gineitis I. Ilić
  18. 90' Y. Karamoh N. Vlašić
  19. FT3-0

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: I. Juric
  1. 32V. Milinković-Savić 7.7
  2. 26K. Djidji ▼ 76' 7.2
  3. 4A. Buongiorno 7.9
  4. 13R. Rodríguez 7.0
  5. 19R. Bellanova 7.0
  6. 28S. Ricci 6.9
  7. 8I. Ilić ▼ 90' 7.2
  8. 20V. Lazaro 7.3
  9. 16N. Vlašić ▼ 90' 7.2
  10. 9A. Sanabria ▼ 90' 7.2
  11. 91D. Zapata ⇢2 ▼ 76' 7.3

Dự bị 11

  1. 15S. Sazonov ▲ 76' 6.9
  2. 11P. Pellegri ▲ 76' 6.5
  3. 23D. Seck ▲ 90'
  4. 66G. Gineitis ▲ 90'
  5. 7Y. Karamoh ▲ 90'
  6. 27M. Vojvoda
  7. 1L. Gemello
  8. 61A. Tameze
  9. 77K. Linetty
  10. 71M. Popa
  11. 6D. Zima
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: W. Mazzarri
  1. 95P. Gollini 6.2
  2. 22G. Di Lorenzo 6.6
  3. 13Amir Rrahmani 6.7
  4. 5Juan Jesus 5.9
  5. 6Mário Rui ▼ 59' 6.3
  6. 24J. Cajuste ▼ 76' 7.0
  7. 68S. Lobotka 6.9
  8. 20P. Zieliński ▼ 46' 6.5
  9. 21M. Politano ▼ 68' 6.6
  10. 81G. Raspadori ▼ 59' 6.2
  11. 77K. Kvaratskhelia 6.6

Dự bị 10

  1. 30P. Mazzocchi ▲ 46' 3.3
  2. 23A. Zerbin ▲ 59' 6.3
  3. 18G. Simeone ▲ 59' 6.6
  4. 29J. Lindstrøm ▲ 68' 6.3
  5. 70G. Gaetano ▲ 76' 7.2
  6. 4D. Demme
  7. 14N. Contini-Baranovskyi
  8. 16H. Idasiak
  9. 50L. D'Avino
  10. 59A. Zanoli

Thống kê

002
521
50%Kiểm soát bóng50%
10Dứt điểm10
6Trúng đích3
3Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn3
2Phạt góc5
3Việt vị3
7Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua3
439Chuyền bóng447
372Chuyền chính xác373
85%Chính xác chuyền83%
2.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.05

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu55
44Ghi được85
42Thủng lưới69
1Bàn thắng mỗi trận1.55
20Giữ sạch lưới13
16Trên 2.5 bàn29
24Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu