S.S.C. Napoli
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Torino F.C.

S.S.C. Napoli vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 1-1 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 8 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 7, hòa 1, Torino F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 28
Sân vận động
Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Phong độ
WWLLL S.S.C. Napoli
WLLLW Torino F.C.
  1. 31' Duván Zapata
  2. 36' Victor Osimhen
  3. 39' Juan Jesus
  4. 45'+3 Alessandro Buongiorno
  5. HT0-0
  6. 61' K. Kvaratskhelia · Mário Rui 1-0
  7. 63' A. Sanabria P. Pellegri
  8. 64' 1-1 A. Sanabria
  9. 67' H. Traorè P. Zieliński
  10. 67' G. Raspadori M. Politano
  11. 76' S. Sazonov K. Djidji
  12. 79' M. Olivera Mário Rui
  13. 87' V. Lazaro R. Bellanova
  14. 88' M. Vojvoda K. Linetty
  15. 90'+2 J. Lindstrøm S. Lobotka
  16. FT1-1

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Calzona
  1. 1A. Meret 6.9
  2. 22G. Di Lorenzo 7.0
  3. 55L. Østigård 7.2
  4. 5Juan Jesus 7.2
  5. 6Mário Rui ▼ 79' 6.9
  6. 99F. Anguissa 6.9
  7. 68S. Lobotka ▼ 90' 7.3
  8. 20P. Zieliński ▼ 67' 6.3
  9. 21M. Politano ▼ 67' 7.2
  10. 9V. Osimhen 7.3
  11. 77K. Kvaratskhelia 8.0

Dự bị 11

  1. 8H. Traorè ▲ 67' 7.0
  2. 81G. Raspadori ▲ 67' 7.3
  3. 17M. Olivera ▲ 79' 7.0
  4. 29J. Lindstrøm ▲ 90'
  5. 32L. Dendoncker
  6. 3Natan
  7. 30P. Mazzocchi
  8. 14N. Contini-Baranovskyi
  9. 18G. Simeone
  10. 95P. Gollini
  11. 13Amir Rrahmani
Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: I. Juric
  1. 32V. Milinković-Savić 8.0
  2. 26K. Djidji ▼ 76' 6.7
  3. 4A. Buongiorno 7.0
  4. 5A. Masina 6.6
  5. 19R. Bellanova ▼ 87' 7.2
  6. 77K. Linetty ▼ 88' 6.7
  7. 66G. Gineitis 6.6
  8. 13R. Rodríguez 6.6
  9. 16N. Vlašić 6.9
  10. 11P. Pellegri ▼ 63' 6.5
  11. 91D. Zapata 7.0

Dự bị 9

  1. 9A. Sanabria ▲ 63' 7.5
  2. 15S. Sazonov ▲ 76' 6.9
  3. 20V. Lazaro ▲ 87' 6.7
  4. 27M. Vojvoda ▲ 88' 6.3
  5. 21D. Okereke
  6. 79Z. Savva
  7. 1L. Gemello
  8. 71M. Popa
  9. 17U. Kabić

Thống kê

0213
720
63%Kiểm soát bóng37%
22Dứt điểm11
8Trúng đích2
9Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn3
13Phạt góc7
3Việt vị0
9Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
1Cứu thua7
520Chuyền bóng313
449Chuyền chính xác234
86%Chính xác chuyền75%
1.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.04

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

55Trận đấu44
85Ghi được44
69Thủng lưới42
1.55Bàn thắng mỗi trận1
13Giữ sạch lưới20
29Trên 2.5 bàn16
50Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu