Football Club Internazionale Milano vs Genoa C.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Football Club Internazionale Milano 2-0 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 28 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Football Club Internazionale Milano thắng 7, hòa 3, Genoa C.F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 27
- Sân vận động
- Stadio Giuseppe Meazza, Milano
- Phong độ
- WWWWL Football Club Internazionale Milano
- WLLLD Genoa C.F.C.
- 9' Ruslan Malinovskyi
- 21' Henrikh Mkhitaryan
- 31' F. Dimarco · H. Mkhitaryan 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Amorim ▼ R. Malinovskyi
- 59' ▲ H. Calhanoglu ▼ H. Mkhitaryan
- 59' ▲ F. Esposito ▼ M. Thuram
- 60' ▲ C. Ekuban ▼ Vitinha
- 65' Hakan Çalhanoğlu
- 66' ▲ Y. Bisseck ▼ S. de Vrij
- 66' ▲ Junior Messias ▼ T. Baldanzi
- 66' ▲ J. Ekhator ▼ L. Colombo
- 70' H. Calhanoglu11m 2-0
- 76' ▲ D. Frattesi ▼ P. Zielinski
- 76' ▲ A. Diouf ▼ A. Bonny
- 85' ▲ S. Sabelli ▼ A. Martin
- FT2-0
Đội hình
- 1Y. Sommer 7.0
- 25M. Akanji 7.7
- 6S. de Vrij ▼ 66' 6.9
- 30Carlos Augusto 7.5
- 11Luis Henrique 7.9
- 23N. Barella 7.2
- 7P. Zielinski ▼ 76' 6.9
- 22H. Mkhitaryan ⇢ ▼ 59' 7.5
- 32F. Dimarco ⚽ 8.2
- 14A. Bonny ▼ 76' 6.3
- 9M. Thuram ▼ 59' 6.5
Dự bị 12
- 12R. Di Gennaro
- 13J. Martinez
- 2D. Dumfries
- 8P. Sucic
- 15F. Acerbi
- 16D. Frattesi ▲ 76' 6.3
- 17A. Diouf ▲ 76' 6.9
- 20H. Calhanoglu ⚽ ▲ 59' 7.2
- 31Y. Bisseck ▲ 66' 6.9
- 36M. Darmian
- 47M. Lavelli
- 94F. Esposito ▲ 59' 6.6
- 16J. Bijlow 6.9
- 27A. Marcandalli 6.5
- 5L. Ostigard 7.2
- 22J. Vasquez 6.7
- 77M. E. Ellertsson 6.2
- 32M. Frendrup 6.9
- 17R. Malinovskyi ▼ 46' 6.5
- 3A. Martin ▼ 85' 6.5
- 8T. Baldanzi ▼ 66' 6.7
- 9Vitinha ▼ 60' 6.7
- 29L. Colombo ▼ 66' 6.3
Dự bị 13
- 1N. Leali
- 31B. Siegrist
- 39D. Sommariva
- 4Amorim ▲ 46' 6.3
- 10Junior Messias ▲ 66' 7.0
- 13N. Zatterstrom
- 14J. Onana
- 18C. Ekuban ▲ 60' 6.3
- 20S. Sabelli ▲ 85' 6.6
- 21J. Ekhator ▲ 66' 6.0
- 70M. Cornet
- 73P. Masini
- 74M. Doucoure
Thống kê
02⚑10
⚑210
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm6
6Trúng đích2
2Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn1
10Phạt góc2
2Việt vị1
13Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
3Cứu thua4
0.46Bàn thắng ngăn chặn0.46
544Chuyền bóng432
477Chuyền chính xác371
88%Chính xác chuyền86%
1.61Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
56Trận đấu43
124Ghi được52
54Thủng lưới60
2.21Bàn thắng mỗi trận1.21
25Giữ sạch lưới10
33Trên 2.5 bàn25
71Hiệp hai33