Football Club Internazionale Milano vs Genoa C.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Football Club Internazionale Milano 2-1 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Football Club Internazionale Milano thắng 7, hòa 3, Genoa C.F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 27
- Sân vận động
- Stadio Giuseppe Meazza, Milano
- Phong độ
- WWWWL Football Club Internazionale Milano
- LWLLL Genoa C.F.C.
- 20' Morten Frendrup
- 22' Denzel Dumfries
- 30' K. Asllani · A. Sánchez 1-0
- 35' Nicolò Barella
- 38' A. Sánchez11m 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ M. Darmian ▼ D. Dumfries
- 46' ▲ K. Strootman ▼ M. Frendrup
- 47' Kevin Strootman
- 54' 2-1 J. Vásquez
- 61' Johan Vásquez
- 63' ▲ D. Spence ▼ Aarón Martín
- 63' ▲ Vítinha ▼ Junior Messias
- 65' ▲ M. Thuram ▼ A. Sánchez
- 65' ▲ F. Acerbi ▼ F. Dimarco
- 69' Lautaro MartÃnez
- 73' ▲ Y. Bisseck ▼ B. Pavard
- 76' ▲ M. Arnautović ▼ L. Martínez
- 88' ▲ C. Ekuban ▼ S. Sabelli
- FT2-1
Đội hình
- 1Y. Sommer 6.6
- 28B. Pavard ▼ 73' 6.9
- 6S. de Vrij 7.0
- 30Carlos Augusto 6.9
- 2D. Dumfries ▼ 46' 6.5
- 23N. Barella 7.0
- 21K. Asllani ⚽ 7.9
- 22H. Mkhitaryan 7.3
- 32F. Dimarco ▼ 65' 7.0
- 70A. Sánchez ⚽ ⇢ ▼ 65' 8.3
- 10L. Martínez ▼ 76' 6.6
Dự bị 12
- 36M. Darmian ▲ 46' 6.3
- 9M. Thuram ▲ 65' 6.9
- 15F. Acerbi ▲ 65' 7.0
- 31Y. Bisseck ▲ 73' 6.6
- 8M. Arnautović ▲ 76' 6.9
- 17T. Buchanan
- 14D. Klaassen
- 77E. Audero
- 12R. Di Gennaro
- 50A. Stanković
- 41E. Akinsanmiro
- 16D. Frattesi
- 1Josep Martínez 6.9
- 4K. De Winter 6.9
- 13M. Bani 6.7
- 22J. Vásquez ⚽ 7.5
- 20S. Sabelli ▼ 88' 6.7
- 10Junior Messias ▼ 63' 6.3
- 47M. Badelj 7.0
- 32M. Frendrup ▼ 46' 5.9
- 3Aarón Martín ▼ 63' 6.7
- 19M. Retegui 6.3
- 11A. Guðmundsson 7.0
Dự bị 12
- 8K. Strootman ▲ 46' 6.6
- 90D. Spence ▲ 63' 7.0
- 9Vítinha ▲ 63' 6.6
- 18C. Ekuban ▲ 88'
- 5E. Bohinen
- 53T. Pittino
- 2M. Thorsby
- 17R. Malinovskyi
- 16N. Leali
- 39D. Sommariva
- 23G. Cittadini
- 14A. Vogliacco
Thống kê
03⚑4
⚑520
62%Kiểm soát bóng38%
15Dứt điểm10
5Trúng đích2
5Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn4
4Phạt góc5
1Việt vị2
5Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
1Cứu thua3
618Chuyền bóng371
555Chuyền chính xác305
90%Chính xác chuyền82%
1.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.83
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
53Trận đấu45
115Ghi được53
38Thủng lưới60
2.17Bàn thắng mỗi trận1.18
27Giữ sạch lưới11
29Trên 2.5 bàn20
67Hiệp hai27