Genoa C.F.C. vs Football Club Internazionale Milano
Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 1-1 Football Club Internazionale Milano tại Giải vô địch bóng đá Ý, 29 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 0, hòa 3, Football Club Internazionale Milano thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 18
- Sân vận động
- Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
- Phong độ
- LWLLL Genoa C.F.C.
- WWWWL Football Club Internazionale Milano
- 42' 0-1 M. Arnautović
- 45'+7 R. Drăgușin · A. Guðmundsson 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ J. Vásquez ▼ K. De Winter
- 61' ▲ R. Malinovskyi ▼ K. Strootman
- 61' ▲ M. Retegui ▼ C. Ekuban
- 66' Albert Guðmundsson
- 69' Radu Drăguşin
- 70' ▲ A. Sánchez ▼ M. Arnautović
- 77' Nicolò Barella
- 78' ▲ Junior Messias ▼ Aarón Martín
- 78' ▲ D. Frattesi ▼ N. Barella
- 78' ▲ D. Dumfries ▼ M. Darmian
- 86' Henrikh Mkhitaryan
- 90' ▲ D. Klaassen ▼ H. Mkhitaryan
- 90' ▲ B. Pavard ▼ Y. Bisseck
- FT1-1
Đội hình
- 1Josep Martínez 7.9
- 13M. Bani 6.3
- 5R. Drăgușin ⚽ 7.9
- 4K. De Winter ▼ 46' 6.9
- 20S. Sabelli 6.6
- 32M. Frendrup 6.9
- 47M. Badelj 7.3
- 8K. Strootman ▼ 61' 6.3
- 3Aarón Martín ▼ 78' 7.2
- 18C. Ekuban ▼ 61' 7.3
- 11A. Guðmundsson ⇢ 7.2
Dự bị 15
- 22J. Vásquez ▲ 46' 7.3
- 17R. Malinovskyi ▲ 61' 6.5
- 19M. Retegui ▲ 61' 6.5
- 10Junior Messias ▲ 78' 6.3
- 14A. Vogliacco
- 33A. Matturro
- 16N. Leali
- 99P. Galdames
- 24F. Jagiełło
- 25B. Kutlu
- 55R. Haps
- 37G. Puşcaş
- 40S. Fini
- 36S. Hefti
- 2M. Thorsby
- 1Y. Sommer 7.0
- 31Y. Bisseck ▼ 90' 6.9
- 15F. Acerbi 7.2
- 95A. Bastoni 7.7
- 36M. Darmian ▼ 78' 6.5
- 23N. Barella ▼ 78' 7.3
- 20H. Çalhanoğlu 7.2
- 22H. Mkhitaryan ▼ 90' 6.9
- 30Carlos Augusto 7.2
- 9M. Thuram 6.9
- 8M. Arnautović ⚽ ▼ 70' 8.2
Dự bị 14
- 70A. Sánchez ▲ 70' 6.6
- 16D. Frattesi ▲ 78' 6.7
- 2D. Dumfries ▲ 78' 6.6
- 14D. Klaassen ▲ 90' 6.3
- 28B. Pavard ▲ 90' 6.3
- 44G. Stabile
- 43M. Motta
- 77E. Audero
- 6S. de Vrij
- 5S. Sensi
- 12R. Di Gennaro
- 42L. Agoumé
- 21K. Asllani
- 49M. Sarr
Thống kê
02⚑8
⚑220
48%Kiểm soát bóng52%
13Dứt điểm16
4Trúng đích6
5Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn4
8Phạt góc2
13Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
5Cứu thua3
372Chuyền bóng426
293Chuyền chính xác366
79%Chính xác chuyền86%
0.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.81
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
45Trận đấu53
53Ghi được115
60Thủng lưới38
1.18Bàn thắng mỗi trận2.17
11Giữ sạch lưới27
20Trên 2.5 bàn29
27Hiệp hai67