Football Club Internazionale Milano
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Genoa C.F.C.

Football Club Internazionale Milano vs Genoa C.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Football Club Internazionale Milano 1-0 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Football Club Internazionale Milano thắng 7, hòa 3, Genoa C.F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 26
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
WWWWL Football Club Internazionale Milano
LWLLL Genoa C.F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' M. Taremi J. Correa
  3. 55' Fabio Miretti
  4. 65' H. Çalhanoğlu K. Asllani
  5. 65' P. Zieliński H. Mkhitaryan
  6. 66' M. Cornet A. Zanoli
  7. 66' Junior Messias J. Ekhator
  8. 66' C. Ekuban A. Pinamonti
  9. 72' J. Onana F. Miretti
  10. 78' L. Martínez · H. Çalhanoğlu 1-0
  11. 80' S. de Vrij A. Bastoni
  12. 80' L. Venturino P. Masini
  13. 85' M. Darmian F. Dimarco
  14. 90'+5 Caleb Ekuban
  15. FT1-0

Đội hình

Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: S. Inzaghi
  1. 13Josep Martínez 7.7
  2. 28B. Pavard 7.9
  3. 15F. Acerbi 8.0
  4. 95A. Bastoni ▼ 80' 7.2
  5. 21K. Asllani ▼ 65' 6.9
  6. 2D. Dumfries 6.7
  7. 23N. Barella 7.2
  8. 22H. Mkhitaryan ▼ 65' 6.9
  9. 32F. Dimarco ▼ 85' 7.2
  10. 11J. Correa ▼ 46' 6.6
  11. 10L. Martínez 8.2

Dự bị 11

  1. 99M. Taremi ▲ 46' 6.9
  2. 20H. Çalhanoğlu ▲ 65' 7.3
  3. 7P. Zieliński ▲ 65' 7.0
  4. 6S. de Vrij ▲ 80' 6.7
  5. 36M. Darmian ▲ 85' 6.6
  6. 60A. Taho
  7. 59N. Zalewski
  8. 31Y. Bisseck
  9. 40A. Calligaris
  10. 8M. Arnautović
  11. 16D. Frattesi
Genoa C.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Vieira
  1. 1N. Leali 6.7
  2. 20S. Sabelli 6.3
  3. 13M. Bani 7.7
  4. 22J. Vásquez 7.0
  5. 3Aarón Martín 6.9
  6. 73P. Masini ▼ 80' 7.0
  7. 32M. Frendrup 7.2
  8. 59A. Zanoli ▼ 66' 6.9
  9. 23F. Miretti ▼ 72' 6.9
  10. 21J. Ekhator ▼ 66' 7.0
  11. 19A. Pinamonti ▼ 66' 6.7

Dự bị 13

  1. 70M. Cornet ▲ 66' 6.9
  2. 10Junior Messias ▲ 66' 6.3
  3. 18C. Ekuban ▲ 66' 6.2
  4. 5J. Onana ▲ 72' 6.6
  5. 76L. Venturino ▲ 80' 6.5
  6. 4K. De Winter
  7. 33A. Matturro
  8. 34S. Otoa
  9. 31B. Siegrist
  10. 15B. Norton-Cuffy
  11. 53L. Kassa
  12. 17R. Malinovskyi
  13. 39D. Sommariva

Thống kê

006
720
62%Kiểm soát bóng38%
18Dứt điểm11
5Trúng đích2
5Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn5
6Phạt góc7
2Việt vị0
7Phạm lỗi14
0Thẻ vàng2
2Cứu thua3
0.82Bàn thắng ngăn chặn0.82
595Chuyền bóng349
501Chuyền chính xác267
84%Chính xác chuyền77%
1.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

64Trận đấu44
121Ghi được47
63Thủng lưới56
1.89Bàn thắng mỗi trận1.07
28Giữ sạch lưới12
33Trên 2.5 bàn18
61Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu