Football Club Internazionale Milano vs Genoa C.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Football Club Internazionale Milano 4-0 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 21 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Football Club Internazionale Milano thắng 7, hòa 3, Genoa C.F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
- Sân vận động
- Stadio Giuseppe Meazza, Milano
- Trọng tài
- V. Marini
- Phong độ
- WWWWL Football Club Internazionale Milano
- LWLLL Genoa C.F.C.
- 2' Domenico Criscito
- 6' M. Škriniar · H. Çalhanoğlu 1-0
- 14' H. Çalhanoğlu · E. Džeko 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ S. Sabelli ▼ A. Cambiaso
- 46' ▲ L. Serpe ▼ D. Biraschi
- 46' ▲ F. Bianchi ▼ Hernani
- 54' ▲ A. Favilli ▼ Y. Kallon
- 66' Stefano Sturaro
- 69' ▲ A. Vidal ▼ S. Sensi
- 69' ▲ F. Dimarco ▼ I. Perišić
- 71' ▲ F. Melegoni ▼ S. Sturaro
- 74' A. Vidal · N. Barella 3-0
- 77' ▲ M. Vecino ▼ N. Barella
- 77' ▲ M. Satriano ▼ H. Çalhanoğlu
- 78' Matías Vecino
- 84' ▲ D. Dumfries ▼ A. Bastoni
- 87' E. Džeko · A. Vidal 4-0
- FT4-0
Đội hình
- 1S. Handanovič 7.7
- 36M. Darmian 6.6
- 6S. de Vrij 7.2
- 37M. Škriniar ⚽ 7.9
- 95A. Bastoni ▼ 84' 7.3
- 14I. Perišić ▼ 69' 6.7
- 77M. Brozović 7.5
- 20H. Çalhanoğlu ⚽ ⇢ ▼ 77' 8.9
- 12S. Sensi ▼ 69' 6.9
- 23N. Barella ⇢ ▼ 77' 7.9
- 9E. Džeko ⚽ ⇢ 8.2
Dự bị 12
- 22A. Vidal ⚽ ▲ 69' 8.3
- 32F. Dimarco ▲ 69' 7.2
- 8M. Vecino ▲ 77' 6.5
- 48M. Satriano ▲ 77' 6.3
- 2D. Dumfries ▲ 84' 6.3
- 99A. Pinamonti
- 13A. Ranocchia
- 21A. Cordaz
- 18L. Agoume
- 11A. Kolarov
- 97I. Radu
- 33D. D'Ambrosio
- 57S. Sirigu 6.2
- 4D. Criscito 6.3
- 14D. Biraschi ▼ 46' 6.5
- 3Z. Vanheusden 6.7
- 50A. Cambiaso ▼ 46' 6.5
- 47M. Badelj 6.9
- 27S. Sturaro ▼ 71' 6.9
- 33Hernani ▼ 46' 6.5
- 65N. Rovella 6.7
- 19G. Pandev 7.0
- 91Y. Kallon ▼ 54' 6.7
Dự bị 12
- 2S. Sabelli ▲ 46' 6.3
- 66L. Serpe ▲ 46' 6.2
- 24F. Bianchi ▲ 46' 6.9
- 9A. Favilli ▲ 54' 6.3
- 10F. Melegoni ▲ 71' 6.3
- 90M. Portanova
- 5A. Masiello
- 44A. Buksa
- 80K. Agudelo
- 22F. Marchetti
- 20C. Ekuban
- 89S. Ebongue
Thống kê
01⚑8
⚑220
60%Kiểm soát bóng40%
16Dứt điểm10
8Trúng đích4
5Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
8Phạt góc2
2Việt vị2
18Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
4Cứu thua4
592Chuyền bóng399
539Chuyền chính xác348
91%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 31 | +38 | 86 | |
| 2 | 38 | 84 - 32 | +52 | 84 | |
| 3 | 38 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 4 | 38 | 57 - 37 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 77 - 58 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 59 - 43 | +16 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 51 | +8 | 62 | |
| 8 | 38 | 65 - 48 | +17 | 59 | |
| 9 | 38 | 65 - 59 | +6 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 41 | +5 | 50 | |
| 11 | 38 | 64 - 66 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 61 - 58 | +3 | 47 | |
| 13 | 38 | 44 - 55 | -11 | 46 | |
| 14 | 38 | 50 - 70 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 46 - 63 | -17 | 36 | |
| 16 | 38 | 41 - 71 | -30 | 36 | |
| 17 | 38 | 33 - 78 | -45 | 31 | |
| 18 | 38 | 34 - 68 | -34 | 30 | |
| 19 | 38 | 27 - 60 | -33 | 28 | |
| 20 | 38 | 34 - 69 | -35 | 27 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
57Trận đấu45
124Ghi được45
46Thủng lưới72
2.18Bàn thắng mỗi trận1
25Giữ sạch lưới12
33Trên 2.5 bàn22
67Hiệp hai23