Football Club Internazionale Milano
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Genoa C.F.C.

Football Club Internazionale Milano vs Genoa C.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Football Club Internazionale Milano 3-0 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 28 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Football Club Internazionale Milano thắng 7, hòa 3, Genoa C.F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 24
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Trọng tài
D. Chiffi
Phong độ
WWWWL Football Club Internazionale Milano
LWLLL Genoa C.F.C.
  1. 1' R. Lukaku · L. Martínez 1-0
  2. 18' Cristián Zapata
  3. 40' Kevin Strootman
  4. HT1-0
  5. 46' V. Behrami K. Strootman
  6. 46' J. Onguéné I. Radovanović
  7. 62' E. Shomurodov P. Ghiglione
  8. 62' G. Pandev G. Scamacca
  9. 69' M. Darmian · R. Lukaku 2-0
  10. 71' M. Portanova F. Melegoni
  11. 76' R. Gagliardini M. Brozović
  12. 76' A. Sánchez L. Martínez
  13. 77' A. Sánchez 3-0
  14. 78' Alexis Sánchez
  15. 84' A. Vidal N. Barella
  16. 84' D. D'Ambrosio M. Darmian
  17. 85' A. Young I. Perišić
  18. FT3-0

Đội hình

Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Conte
  1. 1S. Handanovič 7.2
  2. 36M. Darmian ▼ 84' 7.9
  3. 6S. de Vrij 7.2
  4. 37M. Škriniar 7.3
  5. 95A. Bastoni 7.5
  6. 14I. Perišić ▼ 85' 6.9
  7. 24C. Eriksen 7.6
  8. 77M. Brozović ▼ 76' 7.0
  9. 23N. Barella ▼ 84' 8.3
  10. 9R. Lukaku 8.5
  11. 10L. Martínez ▼ 76' 7.3

Dự bị 11

  1. 5R. Gagliardini ▲ 76' 6.7
  2. 7A. Sánchez ▲ 76' 6.9
  3. 22A. Vidal ▲ 84' 6.3
  4. 33D. D'Ambrosio ▲ 84' 6.9
  5. 15A. Young ▲ 85' 7.0
  6. 11A. Kolarov
  7. 99A. Pinamonti
  8. 97I. Radu
  9. 13A. Ranocchia
  10. 27D. Padelli
  11. 8M. Vecino
Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Ballardini
  1. 1M. Perin 8.3
  2. 2C. Zapata 6.9
  3. 5E. Goldaniga 6.5
  4. 18P. Ghiglione ▼ 62' 6.3
  5. 99L. Czyborra 6.3
  6. 20K. Strootman ▼ 46' 6.3
  7. 21I. Radovanović ▼ 46' 6.6
  8. 24F. Melegoni ▼ 71' 6.3
  9. 65N. Rovella 6.6
  10. 37M. Pjaca 6.3
  11. 9G. Scamacca ▼ 62' 7.2

Dự bị 12

  1. 11V. Behrami ▲ 46' 6.5
  2. 25J. Onguéné ▲ 46' 6.5
  3. 61E. Shomurodov ▲ 62' 6.2
  4. 19G. Pandev ▲ 62' 6.2
  5. 17M. Portanova ▲ 71' 6.7
  6. 4D. Criscito
  7. 55A. Masiello
  8. 23M. Destro
  9. 77D. Zappacosta
  10. 16M. Zajc
  11. 47M. Badelj
  12. 22F. Marchetti

Thống kê

009
120
50%Kiểm soát bóng50%
24Dứt điểm3
12Trúng đích2
7Chệch đích1
17Sút trong vòng cấm1
7Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn0
9Phạt góc1
12Phạm lỗi8
0Thẻ vàng2
2Cứu thua10
543Chuyền bóng535
475Chuyền chính xác478
87%Chính xác chuyền89%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 91
2
A.C. Milan
38 74 - 41 +33 79
3
Atalanta
38 90 - 47 +43 78
4
Juventus F.C.
38 77 - 38 +39 78
5
S.S.C. Napoli
38 86 - 41 +45 77
6
S.S. Lazio
38 61 - 55 +6 68
7
A.S. Roma
38 68 - 58 +10 62
8
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 56 +8 62
9
U.C. Sampdoria
38 52 - 54 -2 52
10
Hellas Verona F.C.
38 46 - 48 -2 45
11
Genoa C.F.C.
38 47 - 58 -11 42
12
Bologna F.C. 1909
38 51 - 65 -14 41
13
A.C.F. Fiorentina
38 47 - 59 -12 40
14
Udinese Calcio
38 42 - 58 -16 40
15
Spezia Calcio
38 52 - 72 -20 39
16
Cagliari Calcio
38 43 - 59 -16 37
17
Torino F.C.
38 50 - 69 -19 37
18
Benevento Calcio
38 40 - 75 -35 33
19
F.C. Crotone
38 45 - 92 -47 23
20
Parma Calcio 1913
38 39 - 83 -44 20
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu41
101Ghi được54
48Thủng lưới63
2.1Bàn thắng mỗi trận1.32
17Giữ sạch lưới9
30Trên 2.5 bàn23
66Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu