Genoa C.F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Football Club Internazionale Milano

Genoa C.F.C. vs Football Club Internazionale Milano

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 2-2 Football Club Internazionale Milano tại Giải vô địch bóng đá Ý, 17 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 0, hòa 3, Football Club Internazionale Milano thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Phong độ
LWLLL Genoa C.F.C.
WWWWL Football Club Internazionale Milano
  1. 16' Henrikh Mkhitaryan
  2. 20' A. Vogliacco 1-0
  3. 30' 1-1 M. Thuram · N. Barella
  4. 38' Marcus Thuram
  5. HT1-1
  6. 60' J. Vásquez A. Vogliacco
  7. 63' Pierluigi Gollini
  8. 66' D. Frattesi H. Mkhitaryan
  9. 66' D. Dumfries M. Darmian
  10. 71' M. Thorsby R. Malinovskyi
  11. 71' S. Sabelli A. Zanoli
  12. 75' Carlos Augusto F. Dimarco
  13. 75' M. Taremi H. Çalhanoğlu
  14. 82' 1-2 M. Thuram · D. Frattesi
  15. 84' Marcus Thuram
  16. 86' J. Ekhator M. Badelj
  17. 86' K. Asllani Lautaro Martínez
  18. 90'+5 Junior Messias11mhỏng 11m
  19. 90'+3 Stefano Sabelli
  20. 90'+9 Kristjan Asllani
  21. 90'+5 Junior Messias 2-2
  22. FT2-2

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Gilardino
  1. 95P. Gollini 7.3
  2. 14A. Vogliacco ▼ 60' 7.5
  3. 13M. Bani 6.3
  4. 4K. De Winter 6.7
  5. 59A. Zanoli ▼ 71' 6.3
  6. 17R. Malinovskyi ▼ 71' 6.7
  7. 47M. Badelj ▼ 86' 7.6
  8. 32M. Frendrup 7.2
  9. 3Aarón Martín 6.9
  10. 10Junior Messias 6.9
  11. 9Vítinha 7.2

Dự bị 13

  1. 22J. Vásquez ▲ 60' 6.2
  2. 2M. Thorsby ▲ 71' 6.2
  3. 20S. Sabelli ▲ 71' 6.7
  4. 21J. Ekhator ▲ 86' 6.3
  5. 39D. Sommariva
  6. 53T. Pittino
  7. 69H. Ahanor
  8. 40S. Fini
  9. 74C. Papadopoulos
  10. 1N. Leali
  11. 8E. Bohinen
  12. 73P. Masini
  13. 55F. Accornero
Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Inzaghi
  1. 1Y. Sommer 7.2
  2. 31Y. Bisseck 6.3
  3. 15F. Acerbi 6.9
  4. 95A. Bastoni 6.9
  5. 36M. Darmian ▼ 66' 6.5
  6. 23N. Barella 7.0
  7. 20H. Çalhanoğlu ▼ 75' 7.5
  8. 22H. Mkhitaryan ▼ 66' 6.2
  9. 32F. Dimarco ▼ 75' 6.9
  10. 10Lautaro Martínez ▼ 86' 6.3
  11. 9M. Thuram ⚽2 9.2

Dự bị 11

  1. 16D. Frattesi ▲ 66' 7.3
  2. 2D. Dumfries ▲ 66' 6.5
  3. 30Carlos Augusto ▲ 75' 6.3
  4. 99M. Taremi ▲ 75' 6.3
  5. 21K. Asllani ▲ 86' 6.7
  6. 28B. Pavard
  7. 11J. Correa
  8. 47A. Fontanarosa
  9. 12R. Di Gennaro
  10. 8M. Arnautović
  11. 13Josep Martínez

Thống kê

011
420
33%Kiểm soát bóng67%
13Dứt điểm17
7Trúng đích8
5Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm13
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
1Phạt góc4
0Việt vị6
16Phạm lỗi16
1Thẻ vàng2
5Cứu thua5
0.71Bàn thắng ngăn chặn0.71
233Chuyền bóng489
174Chuyền chính xác429
75%Chính xác chuyền88%
2.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.96

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu64
47Ghi được121
56Thủng lưới63
1.07Bàn thắng mỗi trận1.89
12Giữ sạch lưới28
18Trên 2.5 bàn33
28Hiệp hai61

Đối đầu

Trang trận đấu