Genoa C.F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Torino F.C.

Genoa C.F.C. vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 3-0 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 2, hòa 4, Torino F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 26
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Phong độ
LWLLL Genoa C.F.C.
WLLLW Torino F.C.
  1. 22' B. Norton-Cuffy 1-0
  2. 40' C. Ekuban 2-0
  3. 45'+1 Giovanni Simeone
  4. 45'+2 Emirhan İlkhan
  5. HT2-0
  6. 46' M. Prati E. Ebosse
  7. 46' A. Ismajli G. Maripan
  8. 60' D. Zapata S. Kulenovic
  9. 65' Amorim T. Baldanzi
  10. 65' Junior Messias C. Ekuban
  11. 65' J. Ekhator L. Colombo
  12. 68' A. Njie G. Simeone
  13. 71' S. Sabelli B. Norton-Cuffy
  14. 83' M. Pedersen R. Obrador
  15. 83' Junior Messias 3-0
  16. 84' J. Onana R. Malinovskyi
  17. FT3-0

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Daniele De Rossi
  1. 16J. Bijlow 6.9
  2. 27A. Marcandalli 6.9
  3. 5L. Ostigard 8.2
  4. 22J. Vasquez 7.5
  5. 77M. E. Ellertsson 6.2
  6. 8T. Baldanzi ▼ 65' 6.9
  7. 32M. Frendrup 7.2
  8. 17R. Malinovskyi ▼ 84' 7.3
  9. 15B. Norton-Cuffy ▼ 71' 7.3
  10. 29L. Colombo ▼ 65' 7.0
  11. 18C. Ekuban ▼ 65' 6.9

Dự bị 13

  1. 1N. Leali
  2. 39D. Sommariva
  3. 3A. Martin
  4. 4Amorim ▲ 65' 6.9
  5. 9Vitinha
  6. 10Junior Messias ▲ 65' 8.2
  7. 13N. Zatterstrom
  8. 14J. Onana ▲ 84' 6.7
  9. 20S. Sabelli ▲ 71' 6.7
  10. 21J. Ekhator ▲ 65' 6.6
  11. 70M. Cornet
  12. 73P. Masini
  13. 74M. Doucoure
Torino F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Leonardo Colucci
  1. 1A. Paleari 5.9
  2. 23S. Coco 6.5
  3. 13G. Maripan ▼ 46' 6.2
  4. 77E. Ebosse ▼ 46' 6.5
  5. 20V. Lazaro 6.3
  6. 10N. Vlasic 7.2
  7. 6E. Ilkhan 5.9
  8. 66G. Gineitis 6.7
  9. 33R. Obrador ▼ 83' 6.5
  10. 17S. Kulenovic ▼ 60' 6.2
  11. 18G. Simeone ▼ 68' 6.2

Dự bị 14

  1. 81F. Israel
  2. 99L. Siviero
  3. 4M. Prati ▲ 46' 6.3
  4. 8I. Ilic
  5. 14F. Anjorin
  6. 16M. Pedersen ▲ 83' 5.9
  7. 22C. Casadei
  8. 25N. Nkounkou
  9. 34C. Biraghi
  10. 35L. Marianucci
  11. 44A. Ismajli ▲ 46' 6.7
  12. 61A. Tameze
  13. 91D. Zapata ▲ 60' 6.2
  14. 92A. Njie ▲ 68' 6.5

Thống kê

001
311
62%Kiểm soát bóng38%
16Dứt điểm7
5Trúng đích3
5Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn1
1Phạt góc3
0Việt vị1
9Phạm lỗi14
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua2
-0.25Bàn thắng ngăn chặn-0.25
632Chuyền bóng380
560Chuyền chính xác303
89%Chính xác chuyền80%
1.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu45
52Ghi được55
60Thủng lưới72
1.21Bàn thắng mỗi trận1.22
10Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn28
33Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu