Torino F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Genoa C.F.C.

Torino F.C. vs Genoa C.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 2-1 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 26 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 4, hòa 4, Genoa C.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 8
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
LWLLL Genoa C.F.C.
  1. 5' Morten Frendrup
  2. 7' 0-1 M. Thorsby
  3. 29' Cesare Casadei
  4. HT0-1
  5. 53' Jeff Ekhator
  6. 59' Nikola Vlašić
  7. 60' V. Lazaro C. Biraghi
  8. 60' A. Ismajli K. Asllani
  9. 60' C. Ngonge N. Vlasic
  10. 61' C. Ekuban J. Ekhator
  11. 63' S. Sabelliphản lưới 1-1
  12. 73' G. Gineitis C. Adams
  13. 78' J. Onana M. Frendrup
  14. 78' M. Cornet S. Sabelli
  15. 83' D. Zapata G. Simeone
  16. 87' Vitinha M. Thorsby
  17. 87' L. Colombo R. Malinovskyi
  18. 90' G. Maripan · V. Lazaro 2-1
  19. FT2-1

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Marco Baroni
  1. 1A. Paleari 6.9
  2. 61A. Tameze 6.6
  3. 13G. Maripan 7.9
  4. 23S. Coco 7.2
  5. 16M. Pedersen 6.3
  6. 22C. Casadei 6.5
  7. 32K. Asllani ▼ 60' 6.3
  8. 34C. Biraghi ▼ 60' 7.0
  9. 10N. Vlasic ▼ 60' 6.9
  10. 19C. Adams ▼ 73' 6.9
  11. 18G. Simeone ▼ 83' 6.2

Dự bị 13

  1. 71M. Popa
  2. 99L. Siviero
  3. 5A. Masina
  4. 20V. Lazaro ▲ 60' 6.9
  5. 21A. Dembele
  6. 44A. Ismajli ▲ 60' 7.2
  7. 6E. Ilkhan
  8. 8I. Ilic
  9. 66G. Gineitis ▲ 73' 7.3
  10. 7Z. Aboukhlal
  11. 26C. Ngonge ▲ 60' 7.3
  12. 91D. Zapata ▲ 83' 6.3
  13. 92A. Njie
Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Patrick Donalé Vieira
  1. 1N. Leali 8.3
  2. 20S. Sabelli ▼ 78' 5.6
  3. 5L. Ostigard 7.5
  4. 22J. Vasquez 6.3
  5. 15B. Norton-Cuffy 6.5
  6. 32M. Frendrup ▼ 78' 6.2
  7. 73P. Masini 7.0
  8. 77M. E. Ellertsson 7.0
  9. 17R. Malinovskyi ▼ 87' 7.0
  10. 2M. Thorsby ▼ 87' 7.3
  11. 21J. Ekhator ▼ 61' 5.6

Dự bị 15

  1. 31B. Siegrist
  2. 39D. Sommariva
  3. 3A. Martin
  4. 34S. Otoa
  5. 11A. Gronbaek
  6. 9Vitinha ▲ 87' 7.0
  7. 10Junior Messias
  8. 14J. Onana ▲ 78' 6.2
  9. 18C. Ekuban ▲ 61' 6.7
  10. 23V. Carboni
  11. 29L. Colombo ▲ 87' 6.5
  12. 30H. F. Cuenca Martinez
  13. 40S. Fini
  14. 70M. Cornet ▲ 78' 6.3
  15. 76L. Venturino

Thống kê

029
120
59%Kiểm soát bóng41%
13Dứt điểm11
6Trúng đích3
3Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
9Phạt góc1
1Việt vị0
14Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
2Cứu thua5
-0.06Bàn thắng ngăn chặn-0.06
484Chuyền bóng344
392Chuyền chính xác269
81%Chính xác chuyền78%
1.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.90

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

45Trận đấu43
55Ghi được52
72Thủng lưới60
1.22Bàn thắng mỗi trận1.21
14Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn25
34Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu