Genoa C.F.C. vs Torino F.C.
Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 0-0 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 13 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 2, hòa 4, Torino F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 20
- Sân vận động
- Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
- Phong độ
- LWLLL Genoa C.F.C.
- WLLLW Torino F.C.
- 16' Nikola Vlašić
- 43' Koni De Winter
- HT0-0
- 61' ▲ A. Tameze ▼ N. Vlašić
- 66' ▲ P. Pellegri ▼ D. Zapata
- 71' ▲ M. Frendrup ▼ Junior Messias
- 77' Ruslan Malinovskyi
- 80' Aarón Martín
- 81' Alessandro Buongiorno
- 82' ▲ R. Haps ▼ Aarón Martín
- 84' ▲ S. Sazonov ▼ K. Djidji
- 84' ▲ M. Vojvoda ▼ V. Lazaro
- 87' ▲ A. Vogliacco ▼ S. Sabelli
- 87' ▲ K. Strootman ▼ M. Badelj
- FT0-0
Đội hình
- 1Josep Martínez 6.9
- 4K. De Winter 7.0
- 13M. Bani 7.0
- 22J. Vásquez 7.2
- 20S. Sabelli ▼ 87' 6.9
- 10Junior Messias ▼ 71' 6.9
- 47M. Badelj ▼ 87' 7.2
- 17R. Malinovskyi 7.2
- 3Aarón Martín ▼ 82' 6.9
- 19M. Retegui 7.0
- 11A. Guðmundsson 7.0
Dự bị 10
- 32M. Frendrup ▲ 71' 6.9
- 55R. Haps ▲ 82' 6.3
- 14A. Vogliacco ▲ 87' 6.9
- 8K. Strootman ▲ 87'
- 99P. Galdames
- 39D. Sommariva
- 16N. Leali
- 33A. Matturro
- 24F. Jagiełło
- 40S. Fini
- 32V. Milinković-Savić 8.7
- 26K. Djidji ▼ 84' 7.0
- 4A. Buongiorno 8.0
- 13R. Rodríguez 7.2
- 19R. Bellanova 7.2
- 28S. Ricci 7.7
- 8I. Ilić 6.3
- 20V. Lazaro ▼ 84' 6.7
- 16N. Vlašić ▼ 61' 6.5
- 91D. Zapata ▼ 66' 6.6
- 9A. Sanabria 6.7
Dự bị 11
- 61A. Tameze ▲ 61' 6.6
- 11P. Pellegri ▲ 66' 6.7
- 15S. Sazonov ▲ 84' 6.5
- 27M. Vojvoda ▲ 84' 6.2
- 10N. Radonjić
- 23D. Seck
- 71M. Popa
- 6D. Zima
- 47V. Muntu Wa Mungu
- 66G. Gineitis
- 1L. Gemello
Thống kê
03⚑8
⚑420
44%Kiểm soát bóng56%
11Dứt điểm6
6Trúng đích0
5Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn1
8Phạt góc4
0Việt vị2
11Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
0Cứu thua6
346Chuyền bóng441
260Chuyền chính xác365
75%Chính xác chuyền83%
0.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.43
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
45Trận đấu44
53Ghi được44
60Thủng lưới42
1.18Bàn thắng mỗi trận1
11Giữ sạch lưới20
20Trên 2.5 bàn16
27Hiệp hai24