Torino F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Genoa C.F.C.

Torino F.C. vs Genoa C.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 1-1 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 8 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 4, hòa 4, Genoa C.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 24
Sân vận động
Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
LWLLL Genoa C.F.C.
  1. 30' G. Gineitis A. Tamèze
  2. 45'+2 M. Thorsbyphản lưới 1-0
  3. HT1-0
  4. 52' Junior Messias Vítinha
  5. 52' A. Zanoli F. Miretti
  6. 61' P. Masini M. Badelj
  7. 68' 1-1 A. Pinamonti · Junior Messias
  8. 70' Saul Coco
  9. 71' M. Pedersen V. Lazaro
  10. 71' C. Casadei Y. Karamoh
  11. 71' C. Biraghi B. Sosa
  12. 75' Samuele Ricci
  13. 75' Junior Messias
  14. 78' C. Ekuban A. Pinamonti
  15. 85' A. Sanabria N. Vlašić
  16. 86' Alan Matturro
  17. FT1-1

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: P. Vanoli
  1. 32V. Milinković-Savić 6.5
  2. 4S. Walukiewicz 6.7
  3. 13G. Maripán 6.9
  4. 23Saúl Coco 5.9
  5. 20V. Lazaro ▼ 71' 7.0
  6. 28S. Ricci 6.7
  7. 61A. Tamèze ▼ 30' 6.7
  8. 24B. Sosa ▼ 71' 6.9
  9. 10N. Vlašić ▼ 85' 7.6
  10. 7Y. Karamoh ▼ 71' 6.7
  11. 18C. Adams 6.6

Dự bị 12

  1. 66G. Gineitis ▲ 30' 6.6
  2. 16M. Pedersen ▲ 71' 6.3
  3. 22C. Casadei ▲ 71' 6.9
  4. 34C. Biraghi ▲ 71' 6.7
  5. 9A. Sanabria ▲ 85' 6.9
  6. 11E. Elmas
  7. 15A. Salama
  8. 1A. Paleari
  9. 5A. Masina
  10. 21A. Dembélé
  11. 17A. Donnarumma
  12. 77K. Linetty
Genoa C.F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: P. Vieira
  1. 1N. Leali 6.6
  2. 20S. Sabelli 6.3
  3. 22J. Vásquez 7.3
  4. 33A. Matturro 6.6
  5. 3Aarón Martín 6.9
  6. 9Vítinha ▼ 52' 6.5
  7. 47M. Badelj ▼ 61' 6.7
  8. 32M. Frendrup 7.0
  9. 23F. Miretti ▼ 52' 6.5
  10. 2M. Thorsby 6.7
  11. 19A. Pinamonti ▼ 78' 7.3

Dự bị 13

  1. 10Junior Messias ▲ 52' 6.9
  2. 59A. Zanoli ▲ 52' 6.9
  3. 73P. Masini ▲ 61' 6.6
  4. 18C. Ekuban ▲ 78' 6.3
  5. 5J. Onana
  6. 13M. Bani
  7. 31B. Siegrist
  8. 30H. Cuenca
  9. 15B. Norton-Cuffy
  10. 76L. Venturino
  11. 21J. Ekhator
  12. 53L. Kassa
  13. 39D. Sommariva

Thống kê

024
220
57%Kiểm soát bóng43%
10Dứt điểm6
3Trúng đích2
4Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn2
4Phạt góc2
2Việt vị1
11Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
1Cứu thua3
-0.51Bàn thắng ngăn chặn-0.51
489Chuyền bóng383
391Chuyền chính xác297
80%Chính xác chuyền78%
0.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.37

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

43Trận đấu44
46Ghi được47
49Thủng lưới56
1.07Bàn thắng mỗi trận1.07
13Giữ sạch lưới12
13Trên 2.5 bàn18
27Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu