Torino F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Genoa C.F.C.

Torino F.C. vs Genoa C.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 0-0 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 13 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 4, hòa 4, Genoa C.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 22
Sân vận động
Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Trọng tài
F. Pasqua
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
LWLLL Genoa C.F.C.
  1. 10' Domenico Criscito
  2. 18' E. Goldaniga D. Criscito
  3. 38' Nicolò Rovella
  4. HT0-0
  5. 46' E. Shomurodov G. Pandev
  6. 59' Edoardo Goldaniga
  7. 71' S. Verdi S. Zaza
  8. 71' D. Baselli S. Lukić
  9. 76' M. Pjaca M. Destro
  10. 79' Gleison Bremer
  11. 79' K. Linetty T. Rincón
  12. 79' N. Murru C. Ansaldi
  13. 85' Armando Izzo
  14. 90' Ivan Radovanović
  15. FT0-0

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Nicola
  1. 39S. Sirigu 7.2
  2. 15C. Ansaldi ▼ 79' 7.7
  3. 33N. N'Koulou 7.5
  4. 5A. Izzo 7.2
  5. 3Bremer 7.3
  6. 17W. Singo 6.5
  7. 88T. Rincón ▼ 79' 6.9
  8. 7S. Lukić ▼ 71' 6.9
  9. 38R. Mandragora 7.3
  10. 11S. Zaza ▼ 71' 6.5
  11. 9A. Belotti 7.0

Dự bị 12

  1. 24S. Verdi ▲ 71' 6.9
  2. 8D. Baselli ▲ 71' 6.6
  3. 77K. Linetty ▲ 79' 6.3
  4. 29N. Murru ▲ 79' 7.2
  5. 13R. Rodríguez
  6. 10A. Gojak
  7. 26F. Bonazzoli
  8. 27M. Vojvoda
  9. 99A. Buongiorno
  10. 18S. Ujkani
  11. 4Lyanco
  12. 32V. Savić
Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Ballardini
  1. 1M. Perin 7.5
  2. 55A. Masiello 7.3
  3. 4D. Criscito ▼ 18' 6.5
  4. 77D. Zappacosta 6.3
  5. 99L. Czyborra 7.0
  6. 20K. Strootman 7.2
  7. 21I. Radovanović 6.9
  8. 16M. Zajc 6.9
  9. 65N. Rovella 6.9
  10. 19G. Pandev ▼ 46' 6.3
  11. 23M. Destro ▼ 76' 6.5

Dự bị 12

  1. 5E. Goldaniga ▲ 18' 7.3
  2. 61E. Shomurodov ▲ 46' 6.5
  3. 37M. Pjaca ▲ 76' 6.6
  4. 24F. Melegoni
  5. 9G. Scamacca
  6. 17M. Portanova
  7. 22F. Marchetti
  8. 88Luca Pellegrini
  9. 25J. Onguéné
  10. 18P. Ghiglione
  11. 11V. Behrami
  12. 2C. Zapata

Thống kê

023
540
45%Kiểm soát bóng55%
10Dứt điểm6
2Trúng đích2
6Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
3Phạt góc5
1Việt vị1
13Phạm lỗi15
2Thẻ vàng4
2Cứu thua2
400Chuyền bóng502
292Chuyền chính xác396
73%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 91
2
A.C. Milan
38 74 - 41 +33 79
3
Atalanta
38 90 - 47 +43 78
4
Juventus F.C.
38 77 - 38 +39 78
5
S.S.C. Napoli
38 86 - 41 +45 77
6
S.S. Lazio
38 61 - 55 +6 68
7
A.S. Roma
38 68 - 58 +10 62
8
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 56 +8 62
9
U.C. Sampdoria
38 52 - 54 -2 52
10
Hellas Verona F.C.
38 46 - 48 -2 45
11
Genoa C.F.C.
38 47 - 58 -11 42
12
Bologna F.C. 1909
38 51 - 65 -14 41
13
A.C.F. Fiorentina
38 47 - 59 -12 40
14
Udinese Calcio
38 42 - 58 -16 40
15
Spezia Calcio
38 52 - 72 -20 39
16
Cagliari Calcio
38 43 - 59 -16 37
17
Torino F.C.
38 50 - 69 -19 37
18
Benevento Calcio
38 40 - 75 -35 33
19
F.C. Crotone
38 45 - 92 -47 23
20
Parma Calcio 1913
38 39 - 83 -44 20
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu41
59Ghi được54
71Thủng lưới63
1.4Bàn thắng mỗi trận1.32
10Giữ sạch lưới9
22Trên 2.5 bàn23
37Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu