Torino F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Genoa C.F.C.

Torino F.C. vs Genoa C.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 1-0 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 3 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 4, hòa 4, Genoa C.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 3
Sân vận động
Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
LWLLL Genoa C.F.C.
  1. 18' Milan Badelj
  2. 21' Ruslan Malinovskyi
  3. 45'+1 Kevin Strootman
  4. HT0-0
  5. 58' B. Kutlu R. Malinovskyi
  6. 58' M. Thorsby K. Strootman
  7. 64' N. Radonjić N. Vlašić
  8. 64' D. Seck A. Tameze
  9. 64' P. Pellegri D. Zapata
  10. 70' Demba Seck
  11. 74' C. Ekuban M. Retegui
  12. 75' Pietro Pellegri
  13. 75' I. Ilić K. Linetty
  14. 78' Morten Thorsby
  15. 82' V. Lazaro R. Bellanova
  16. 87' S. Hefti M. Badelj
  17. 87' Aarón Martín S. Sabelli
  18. 90'+1 Mattia Bani
  19. 90'+4 N. Radonjić · I. Ilić 1-0
  20. FT1-0

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Juric
  1. 32V. Milinković-Savić 7.2
  2. 3P. Schuurs 6.9
  3. 4A. Buongiorno 7.0
  4. 13R. Rodríguez 7.7
  5. 19R. Bellanova ▼ 82' 6.7
  6. 61A. Tameze ▼ 64' 6.7
  7. 77K. Linetty ▼ 75' 6.9
  8. 27M. Vojvoda 7.3
  9. 28S. Ricci 6.9
  10. 16N. Vlašić ▼ 64' 6.6
  11. 91D. Zapata ▼ 64' 6.6

Dự bị 13

  1. 10N. Radonjić ▲ 64' 7.5
  2. 23D. Seck ▲ 64' 6.7
  3. 11P. Pellegri ▲ 64' 6.6
  4. 8I. Ilić ▲ 75' 7.0
  5. 20V. Lazaro ▲ 82' 6.3
  6. 66G. Gineitis
  7. 94A. N'Guessan
  8. 6D. Zima
  9. 7Y. Karamoh
  10. 15S. Sazonov
  11. 1L. Gemello
  12. 71M. Popa
  13. 93B. Soppy
Genoa C.F.C. Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: A. Gilardino
  1. 1Josep Martínez 7.0
  2. 20S. Sabelli ▼ 87' 6.9
  3. 13M. Bani 6.6
  4. 5R. Drăgușin 7.3
  5. 22J. Vásquez 6.9
  6. 8K. Strootman ▼ 58' 6.3
  7. 47M. Badelj ▼ 87' 6.3
  8. 32M. Frendrup 7.2
  9. 17R. Malinovskyi ▼ 58' 6.5
  10. 11A. Guðmundsson 7.0
  11. 19M. Retegui ▼ 74' 6.7

Dự bị 11

  1. 25B. Kutlu ▲ 58' 6.3
  2. 2M. Thorsby ▲ 58' 6.5
  3. 18C. Ekuban ▲ 74' 6.6
  4. 36S. Hefti ▲ 87' 6.3
  5. 3Aarón Martín ▲ 87' 6.3
  6. 16N. Leali
  7. 39D. Sommariva
  8. 23D. Biraschi
  9. 24F. Jagiełło
  10. 37G. Puşcaş
  11. 4K. De Winter

Thống kê

024
050
63%Kiểm soát bóng37%
10Dứt điểm7
3Trúng đích2
5Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm1
6Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn2
4Phạt góc0
5Việt vị2
13Phạm lỗi7
2Thẻ vàng5
2Cứu thua2
497Chuyền bóng307
426Chuyền chính xác214
86%Chính xác chuyền70%
0.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.18

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu45
44Ghi được53
42Thủng lưới60
1Bàn thắng mỗi trận1.18
20Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn20
24Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu