Torino F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Genoa C.F.C.

Torino F.C. vs Genoa C.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 3-2 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 4, hòa 4, Genoa C.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 9
Sân vận động
Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Trọng tài
P. Giacomelli
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
LWLLL Genoa C.F.C.
  1. 14' A. Sanabria · C. Ansaldi 1-0
  2. 31' T. Pobega · A. Sanabria 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' Y. Kallon P. Ghiglione
  5. 46' P. Galdames A. Touré
  6. 59' Johan Vásquez
  7. 59' M. Vojvoda W. Singo
  8. 59' D. Praet K. Linetty
  9. 59' A. Belotti A. Sanabria
  10. 61' F. Caicedo C. Ekuban
  11. 63' Johan Vásquez
  12. 68' V. Behrami S. Sturaro
  13. 69' 2-1 M. Destro · F. Caicedo
  14. 71' O. Aina C. Ansaldi
  15. 77' J. Brekalo · D. Praet 3-1
  16. 78' Mohamed Fares
  17. 80' G. Pandev M. Destro
  18. 80' 3-2 F. Caicedo · Y. Kallon
  19. 85' Yayah Kallon
  20. 88' Tommaso Pobega
  21. 90'+2 Dennis Praet
  22. FT3-2

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Juric
  1. 32V. Savić 6.3
  2. 15C. Ansaldi ▼ 71' 7.9
  3. 26K. Djidji 6.9
  4. 3Bremer 7.0
  5. 99A. Buongiorno 6.9
  6. 17W. Singo ▼ 59' 6.6
  7. 77K. Linetty ▼ 59' 6.6
  8. 10S. Lukić 7.0
  9. 14J. Brekalo 7.3
  10. 4T. Pobega 7.2
  11. 19A. Sanabria ▼ 59' 8.5

Dự bị 12

  1. 27M. Vojvoda ▲ 59' 6.7
  2. 22D. Praet ▲ 59' 6.9
  3. 9A. Belotti ▲ 59' 7.0
  4. 34O. Aina ▲ 71' 6.2
  5. 88T. Rincón
  6. 25B. Kone
  7. 1E. Berisha
  8. 7S. Zaza
  9. 70M. Warming
  10. 6D. Zima
  11. 5A. Izzo
  12. 13R. Rodríguez
Genoa C.F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: D. Ballardini
  1. 57S. Sirigu 6.2
  2. 4D. Criscito 6.9
  3. 18P. Ghiglione ▼ 46' 6.2
  4. 15J. Vásquez 5.9
  5. 50A. Cambiaso 6.3
  6. 27S. Sturaro ▼ 68' 6.5
  7. 94A. Touré ▼ 46' 6.2
  8. 93M. Fares 6.3
  9. 65N. Rovella 7.2
  10. 23M. Destro ▼ 80' 7.2
  11. 20C. Ekuban ▼ 61' 6.2

Dự bị 12

  1. 91Y. Kallon ▲ 46' 6.9
  2. 99P. Galdames ▲ 46' 6.7
  3. 9F. Caicedo ▲ 61' 8.2
  4. 11V. Behrami ▲ 68' 6.5
  5. 19G. Pandev ▲ 80' 6.7
  6. 10F. Melegoni
  7. 5A. Masiello
  8. 2S. Sabelli
  9. 14D. Biraschi
  10. 22F. Marchetti
  11. 1A. Šemper
  12. 47M. Badelj

Thống kê

022
430
59%Kiểm soát bóng41%
17Dứt điểm14
6Trúng đích4
7Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn3
2Phạt góc4
2Việt vị0
20Phạm lỗi19
2Thẻ vàng3
2Cứu thua3
458Chuyền bóng307
347Chuyền chính xác198
76%Chính xác chuyền64%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

44Trận đấu45
59Ghi được45
46Thủng lưới72
1.34Bàn thắng mỗi trận1
12Giữ sạch lưới12
19Trên 2.5 bàn22
32Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu