Genoa C.F.C. vs Torino F.C.
Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 0-0 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 7 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 2, hòa 4, Torino F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 15
- Sân vận động
- Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
- Phong độ
- LWLLL Genoa C.F.C.
- WLLLW Torino F.C.
- 45' Morten Thorsby
- HT0-0
- 67' ▲ Vítinha ▼ M. Badelj
- 69' ▲ B. Sosa ▼ M. Vojvoda
- 69' ▲ Y. Karamoh ▼ C. Adams
- 78' ▲ M. Balotelli ▼ A. Pinamonti
- 81' ▲ A. Njie ▼ A. Sanabria
- 81' ▲ V. Lazaro ▼ M. Pedersen
- 87' ▲ P. Masini ▼ M. Thorsby
- 88' ▲ A. Tamèze ▼ K. Linetty
- 90'+2 Patrizio Masini
- 90'+4 Adrien Tameze
- FT0-0
Đội hình
- 1N. Leali 7.3
- 20S. Sabelli 7.0
- 13M. Bani 7.2
- 33A. Matturro 7.2
- 3Aarón Martín 7.3
- 47M. Badelj ▼ 67' 6.9
- 32M. Frendrup 7.5
- 59A. Zanoli 6.9
- 2M. Thorsby ▼ 87' 6.6
- 23F. Miretti 7.2
- 19A. Pinamonti ▼ 78' 6.3
Dự bị 13
- 9Vítinha ▲ 67' 6.5
- 45M. Balotelli ▲ 78' 6.7
- 73P. Masini ▲ 87' 6.5
- 72F. Melegoni
- 27A. Marcandalli
- 15B. Norton-Cuffy
- 30D. Ankeye
- 39D. Sommariva
- 11G. Pereiro
- 14A. Vogliacco
- 95P. Gollini
- 8E. Bohinen
- 10Junior Messias
- 32V. Milinković-Savić 7.3
- 4S. Walukiewicz 7.0
- 23Saúl Coco 7.3
- 5A. Masina 6.7
- 16M. Pedersen ▼ 81' 6.5
- 28S. Ricci 7.2
- 77K. Linetty ▼ 88' 7.0
- 66G. Gineitis 7.3
- 27M. Vojvoda ▼ 69' 6.9
- 18C. Adams ▼ 69' 6.6
- 9A. Sanabria ▼ 81' 6.2
Dự bị 11
- 24B. Sosa ▲ 69' 6.3
- 7Y. Karamoh ▲ 69' 6.7
- 92A. Njie ▲ 81' 6.7
- 20V. Lazaro ▲ 81' 6.3
- 61A. Tamèze ▲ 88' 6.6
- 21A. Dembélé
- 84M. Dalla Vecchia
- 13G. Maripán
- 1A. Paleari
- 10N. Vlašić
- 17A. Donnarumma
Thống kê
02⚑4
⚑410
52%Kiểm soát bóng48%
5Dứt điểm10
1Trúng đích3
3Chệch đích4
2Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
4Phạt góc4
1Việt vị0
12Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
3Cứu thua1
0.19Bàn thắng ngăn chặn0.19
433Chuyền bóng393
346Chuyền chính xác299
80%Chính xác chuyền76%
0.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.59
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 27 | +32 | 82 | |
| 2 | 38 | 79 - 35 | +44 | 81 | |
| 3 | 38 | 78 - 37 | +41 | 74 | |
| 4 | 38 | 58 - 35 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 56 - 35 | +21 | 69 | |
| 6 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 7 | 38 | 61 - 49 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 61 - 43 | +18 | 63 | |
| 9 | 38 | 57 - 47 | +10 | 62 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 45 | -6 | 44 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 34 - 66 | -32 | 37 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 36 | |
| 16 | 38 | 44 - 58 | -14 | 36 | |
| 17 | 38 | 27 - 58 | -31 | 34 | |
| 18 | 38 | 33 - 59 | -26 | 31 | |
| 19 | 38 | 32 - 56 | -24 | 29 | |
| 20 | 38 | 28 - 69 | -41 | 18 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
44Trận đấu43
47Ghi được46
56Thủng lưới49
1.07Bàn thắng mỗi trận1.07
12Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn13
28Hiệp hai27