Genoa C.F.C. vs Torino F.C.
Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 1-0 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 18 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 2, hòa 4, Torino F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 30
- Sân vận động
- Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
- Trọng tài
- M. Mariani
- Phong độ
- LWLLL Genoa C.F.C.
- WLLLW Torino F.C.
- 10' Leo Østigård
- 14' M. Portanova 1-0
- 24' Leo Østigård
- 24' Leo Østigård
- 25' ▲ M. Bani ▼ N. Amiri
- HT1-0
- 46' ▲ S. Hefti ▼ M. Destro
- 51' ▲ J. Brekalo ▼ R. Mandragora
- 51' ▲ C. Ansaldi ▼ M. Vojvoda
- 66' ▲ K. Yeboah ▼ F. Melegoni
- 66' ▲ P. Galdames ▼ M. Portanova
- 80' ▲ A. Buongiorno ▼ R. Rodríguez
- 80' ▲ S. Zaza ▼ W. Singo
- 84' Mattia Bani
- 87' Armando Izzo
- 90'+1 Cristian Ansaldi
- 90' Tommaso Pobega
- 90'+3 ▲ Hernani ▼ M. Badelj
- FT1-0
Đội hình
- 57S. Sirigu 7.3
- 52N. Maksimović 6.6
- 55L. Østigård 4.2
- 15J. Vásquez 6.6
- 47M. Badelj ▼ 90' 7.3
- 27S. Sturaro 6.5
- 8N. Amiri ▼ 25' 6.5
- 10F. Melegoni ▼ 66' 6.3
- 90M. Portanova ⚽ ▼ 66' 7.5
- 32M. Frendrup 7.0
- 23M. Destro ▼ 46' 6.6
Dự bị 12
- 13M. Bani ▲ 25' 6.7
- 36S. Hefti ▲ 46' 7.0
- 45K. Yeboah ▲ 66' 6.9
- 99P. Galdames ▲ 66' 6.3
- 33Hernani ▲ 90'
- 11A. Guðmundsson
- 91Y. Kallon
- 9R. Piccoli
- 1A. Šemper
- 5A. Masiello
- 65N. Rovella
- 22F. Marchetti
- 1E. Berisha 6.5
- 13R. Rodríguez ▼ 80' 7.2
- 5A. Izzo 7.6
- 27M. Vojvoda ▼ 51' 6.7
- 3Bremer 7.2
- 17W. Singo ▼ 80' 7.3
- 10S. Lukić 7.3
- 38R. Mandragora ▼ 51' 6.6
- 4T. Pobega 6.7
- 11M. Pjaca 6.6
- 9A. Belotti 7.0
Dự bị 12
- 14J. Brekalo ▲ 51' 6.6
- 15C. Ansaldi ▲ 51' 6.2
- 99A. Buongiorno ▲ 80' 6.3
- 7S. Zaza ▲ 80' 6.3
- 89L. Gemello
- 70M. Warming
- 32V. Savić
- 23D. Seck
- 28S. Ricci
- 6D. Zima
- 34O. Aina
- 77K. Linetty
Thống kê
13⚑2
⚑330
25%Kiểm soát bóng75%
7Dứt điểm9
2Trúng đích3
1Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn0
2Phạt góc3
2Việt vị1
13Phạm lỗi17
3Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua1
217Chuyền bóng660
126Chuyền chính xác574
58%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 31 | +38 | 86 | |
| 2 | 38 | 84 - 32 | +52 | 84 | |
| 3 | 38 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 4 | 38 | 57 - 37 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 77 - 58 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 59 - 43 | +16 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 51 | +8 | 62 | |
| 8 | 38 | 65 - 48 | +17 | 59 | |
| 9 | 38 | 65 - 59 | +6 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 41 | +5 | 50 | |
| 11 | 38 | 64 - 66 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 61 - 58 | +3 | 47 | |
| 13 | 38 | 44 - 55 | -11 | 46 | |
| 14 | 38 | 50 - 70 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 46 - 63 | -17 | 36 | |
| 16 | 38 | 41 - 71 | -30 | 36 | |
| 17 | 38 | 33 - 78 | -45 | 31 | |
| 18 | 38 | 34 - 68 | -34 | 30 | |
| 19 | 38 | 27 - 60 | -33 | 28 | |
| 20 | 38 | 34 - 69 | -35 | 27 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
45Trận đấu44
45Ghi được59
72Thủng lưới46
1Bàn thắng mỗi trận1.34
12Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn19
23Hiệp hai32