Juventus F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
S.S.C. Napoli

Juventus F.C. vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 3-0 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 25 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 2, hòa 2, S.S.C. Napoli thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 22
Phong độ
WWWDL Juventus F.C.
WLLLW S.S.C. Napoli
  1. 22' J. David · M. Locatelli 1-0
  2. 34' Juan Jesus
  3. HT1-0
  4. 56' Kenan Yıldız
  5. 60' F. Kostic A. Cambiaso
  6. 60' J. Cabal F. Conceicao
  7. 70' Giovane E. Elmas
  8. 73' Antonio Vergara
  9. 74' S. Beukema M. Gutierrez
  10. 76' F. Miretti J. David
  11. 77' K. Yildiz · F. Miretti 2-0
  12. 79' R. Lukaku A. Vergara
  13. 86' F. Kostic 3-0
  14. 87' F. Gatti K. Yildiz
  15. 87' T. Koopmeiners M. Locatelli
  16. FT3-0

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Luciano Spalletti
  1. 16M. Di Gregorio 6.9
  2. 15P. Kalulu 7.9
  3. 3Bremer 6.7
  4. 6L. Kelly 7.2
  5. 22W. McKennie 6.7
  6. 5M. Locatelli ▼ 87' 8.2
  7. 19K. Thuram 7.9
  8. 27A. Cambiaso ▼ 60' 6.9
  9. 7F. Conceicao ▼ 60' 6.3
  10. 10K. Yildiz ▼ 87' 7.9
  11. 30J. David ▼ 76' 7.3

Dự bị 11

  1. 1M. Perin
  2. 49R. Huli
  3. 4F. Gatti ▲ 87'
  4. 8T. Koopmeiners ▲ 87'
  5. 11E. Zhegrova
  6. 17V. Adzic
  7. 18F. Kostic ▲ 60' 7.9
  8. 20L. Openda
  9. 21F. Miretti ▲ 76' 6.9
  10. 25Joao Mario
  11. 32J. Cabal ▲ 60' 6.9
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Antonio Conte
  1. 1A. Meret 5.9
  2. 22G. Di Lorenzo 6.2
  3. 5Juan Jesus 6.3
  4. 4A. Buongiorno 7.2
  5. 3M. Gutierrez ▼ 74' 6.5
  6. 68S. Lobotka 6.9
  7. 8S. McTominay 6.0
  8. 37L. Spinazzola 6.3
  9. 26A. Vergara ▼ 79' 6.9
  10. 20E. Elmas ▼ 70' 6.7
  11. 19R. Hojlund 5.6

Dự bị 8

  1. 14N. Contini
  2. 25M. Ferrante
  3. 9R. Lukaku ▲ 79' 6.2
  4. 17M. Olivera
  5. 23Giovane ▲ 70' 6.3
  6. 31S. Beukema ▲ 74' 6.0
  7. 95V. Prisco
  8. 98E. De Chiara

Thống kê

012
220
42%Kiểm soát bóng58%
12Dứt điểm9
6Trúng đích1
3Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn4
2Phạt góc2
1Việt vị1
21Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
1Cứu thua2
-1.53Bàn thắng ngăn chặn-1.53
446Chuyền bóng612
374Chuyền chính xác544
84%Chính xác chuyền89%
1.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

53Trận đấu54
88Ghi được81
58Thủng lưới61
1.66Bàn thắng mỗi trận1.5
20Giữ sạch lưới18
24Trên 2.5 bàn28
57Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu