S.S.C. Napoli
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Juventus F.C.

S.S.C. Napoli vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 2-1 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 25 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 6, hòa 2, Juventus F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 22
Sân vận động
Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Phong độ
WLLLW S.S.C. Napoli
LWWWD Juventus F.C.
  1. 43' 0-1 R. Kolo Muani
  2. 45' Andrea Cambiaso
  3. HT0-1
  4. 57' F. Anguissa · M. Politano 1-1
  5. 65' S. Mbangula K. Yıldız
  6. 65' N. Savona A. Cambiaso
  7. 69' R. Lukaku11m 2-1
  8. 72' Stanislav Lobotka
  9. 74' Douglas Luiz M. Locatelli
  10. 74' Francisco Conceição N. González
  11. 82' P. Mazzocchi M. Politano
  12. 82' D. Vlahović R. Kolo Muani
  13. 89' B. Gilmour S. Lobotka
  14. 89' G. Simeone R. Lukaku
  15. 90'+1 Leonardo Spinazzola
  16. 90'+5 Teun Koopmeiners
  17. 90'+2 C. Ngonge David Neres
  18. FT2-1

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Conte
  1. 1A. Meret 6.9
  2. 22G. Di Lorenzo 6.3
  3. 13Amir Rrahmani 7.3
  4. 5Juan Jesus 6.9
  5. 37L. Spinazzola 7.2
  6. 99F. Anguissa 7.5
  7. 68S. Lobotka ▼ 89' 6.9
  8. 8S. McTominay 7.0
  9. 21M. Politano ▼ 82' 7.3
  10. 11R. Lukaku ▼ 89' 6.9
  11. 7David Neres ▼ 90' 7.2

Dự bị 10

  1. 30P. Mazzocchi ▲ 82' 6.7
  2. 6B. Gilmour ▲ 89'
  3. 18G. Simeone ▲ 89'
  4. 26C. Ngonge ▲ 90'
  5. 81G. Raspadori
  6. 96S. Scuffet
  7. 16Rafa Marín
  8. 14N. Contini
  9. 29L. Hasa
  10. 15P. Billing
Juventus F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Motta
  1. 29M. Di Gregorio 6.7
  2. 16W. McKennie 6.3
  3. 4F. Gatti 6.3
  4. 15P. Kalulu 6.7
  5. 27A. Cambiaso ▼ 65' 6.7
  6. 5M. Locatelli ▼ 74' 6.3
  7. 19K. Thuram 6.6
  8. 10K. Yıldız ▼ 65' 6.3
  9. 8T. Koopmeiners 6.5
  10. 11N. González ▼ 74' 7.0
  11. 20R. Kolo Muani ▼ 82' 6.9

Dự bị 12

  1. 51S. Mbangula ▲ 65' 6.7
  2. 37N. Savona ▲ 65' 6.5
  3. 26Douglas Luiz ▲ 74' 7.0
  4. 7Francisco Conceição ▲ 74' 6.3
  5. 9D. Vlahović ▲ 82' 6.3
  6. 17V. Adžić
  7. 21N. Fagioli
  8. 40J. Rouhi
  9. 1M. Perin
  10. 23C. Pinsoglio
  11. 2Alberto Costa
  12. 22T. Weah

Thống kê

029
120
49%Kiểm soát bóng51%
14Dứt điểm5
3Trúng đích2
5Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn0
9Phạt góc1
1Việt vị1
9Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
1Cứu thua1
0.04Bàn thắng ngăn chặn0.04
396Chuyền bóng429
353Chuyền chính xác376
89%Chính xác chuyền88%
2.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.78

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu55
77Ghi được82
32Thủng lưới56
1.67Bàn thắng mỗi trận1.49
25Giữ sạch lưới22
22Trên 2.5 bàn25
37Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu