S.S.C. Napoli vs Juventus F.C.
Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 2-1 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 11 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 6, hòa 2, Juventus F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 3
- Sân vận động
- Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
- Trọng tài
- M. Irrati
- Phong độ
- WLLLW S.S.C. Napoli
- WWWDL Juventus F.C.
- 10' 0-1 Álvaro Morata
- 31' Eljif Elmas
- 45' Manuel Locatelli
- HT0-1
- 46' ▲ A. Ounas ▼ E. Elmas
- 57' ▲ M. de Ligt ▼ L. Pellegrini
- 57' M. Politano 1-1
- 72' ▲ H. Lozano ▼ M. Politano
- 72' ▲ A. Ramsey ▼ W. McKennie
- 73' ▲ P. Zieliński ▼ L. Insigne
- 82' ▲ M. Kean ▼ Álvaro Morata
- 85' K. Koulibaly 2-1
- 88' Hirving Lozano
- 90' ▲ A. Petagna ▼ V. Osimhen
- 90' ▲ K. Malcuit ▼ Mário Rui
- FT2-1
Đội hình
- 25D. Ospina 6.9
- 44K. Manolas 6.2
- 6Mário Rui ▼ 90' 7.2
- 26K. Koulibaly ⚽ 7.2
- 22G. Di Lorenzo 7.7
- 8Fabián Ruiz 7.3
- 99A. Zambo Anguissa 7.0
- 7E. Elmas ▼ 46' 6.5
- 24L. Insigne ▼ 73' 7.2
- 21M. Politano ⚽ ▼ 72' 7.6
- 9V. Osimhen ▼ 90' 7.3
Dự bị 10
- 33A. Ounas ▲ 46' 6.3
- 11H. Lozano ▲ 72' 6.3
- 20P. Zieliński ▲ 73' 6.3
- 37A. Petagna ▲ 90'
- 2K. Malcuit ▲ 90'
- 5Juan Jesus
- 59A. Zanoli
- 13A. Rrahmani
- 16H. Idasiak
- 12D. Marfella
- 1W. Szczęsny 6.9
- 19L. Bonucci 6.6
- 3G. Chiellini 6.9
- 2M. De Sciglio 6.3
- 17L. Pellegrini ▼ 57' 6.7
- 25A. Rabiot 6.9
- 27M. Locatelli 7.2
- 14W. McKennie ▼ 72' 6.7
- 44D. Kulusevski 6.2
- 9Álvaro Morata ⚽ ▼ 82' 7.2
- 20F. Bernardeschi 6.6
Dự bị 9
- 4M. de Ligt ▲ 57' 6.2
- 8A. Ramsey ▲ 72' 6.5
- 18M. Kean ▲ 82' 4.9
- 45K. De Winter
- 47F. Miretti
- 36M. Perin
- 24D. Rugani
- 23C. Pinsoglio
- 46M. Soulé
Thống kê
02⚑13
⚑110
67%Kiểm soát bóng33%
25Dứt điểm8
6Trúng đích4
9Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm6
10Sút ngoài vòng cấm2
10Bị chặn0
13Phạt góc1
1Việt vị3
14Phạm lỗi16
2Thẻ vàng1
3Cứu thua5
627Chuyền bóng312
572Chuyền chính xác254
91%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 31 | +38 | 86 | |
| 2 | 38 | 84 - 32 | +52 | 84 | |
| 3 | 38 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 4 | 38 | 57 - 37 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 77 - 58 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 59 - 43 | +16 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 51 | +8 | 62 | |
| 8 | 38 | 65 - 48 | +17 | 59 | |
| 9 | 38 | 65 - 59 | +6 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 41 | +5 | 50 | |
| 11 | 38 | 64 - 66 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 61 - 58 | +3 | 47 | |
| 13 | 38 | 44 - 55 | -11 | 46 | |
| 14 | 38 | 50 - 70 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 46 - 63 | -17 | 36 | |
| 16 | 38 | 41 - 71 | -30 | 36 | |
| 17 | 38 | 33 - 78 | -45 | 31 | |
| 18 | 38 | 34 - 68 | -34 | 30 | |
| 19 | 38 | 27 - 60 | -33 | 28 | |
| 20 | 38 | 34 - 69 | -35 | 27 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
54Trận đấu57
119Ghi được90
58Thủng lưới62
2.2Bàn thắng mỗi trận1.58
21Giữ sạch lưới19
34Trên 2.5 bàn27
61Hiệp hai44