S.S.C. Napoli
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Juventus F.C.

S.S.C. Napoli vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 2-1 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 3 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 6, hòa 2, Juventus F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 27
Sân vận động
Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Phong độ
WLLLW S.S.C. Napoli
WWWDL Juventus F.C.
  1. 18' Dušan Vlahović
  2. 26' Bremer
  3. 28' Andrea Cambiaso
  4. 42' K. Kvaratskhelia 1-0
  5. HT1-0
  6. 47' Hamed Junior Traorè
  7. 65' L. Østigård Amir Rrahmani
  8. 65' G. Raspadori M. Politano
  9. 65' P. Zieliński H. Traorè
  10. 66' T. Weah A. Cambiaso
  11. 76' J. Nonge Boende F. Miretti
  12. 76' K. Yıldız S. Iling-Junior
  13. 81' 1-1 F. Chiesa · C. Alcaraz
  14. 86' Victor Osimhen
  15. 87' Joseph Nonge Boende
  16. 88' G. Raspadori 2-1
  17. 90'+3 J. Lindstrøm K. Kvaratskhelia
  18. 90' Danilo J. Nonge Boende
  19. 90' A. Milik C. Alcaraz
  20. FT2-1

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Calzona
  1. 1A. Meret 7.3
  2. 22G. Di Lorenzo 7.3
  3. 13Amir Rrahmani ▼ 65' 7.3
  4. 5Juan Jesus 6.6
  5. 17M. Olivera 7.2
  6. 99F. Anguissa 6.7
  7. 68S. Lobotka 6.9
  8. 8H. Traorè ▼ 65' 7.2
  9. 21M. Politano ▼ 65' 7.3
  10. 9V. Osimhen 6.7
  11. 77K. Kvaratskhelia ▼ 90' 7.9

Dự bị 11

  1. 55L. Østigård ▲ 65' 6.5
  2. 81G. Raspadori ▲ 65' 7.5
  3. 20P. Zieliński ▲ 65' 6.3
  4. 29J. Lindstrøm ▲ 90'
  5. 30P. Mazzocchi
  6. 18G. Simeone
  7. 32L. Dendoncker
  8. 95P. Gollini
  9. 6Mário Rui
  10. 3Natan
  11. 14N. Contini-Baranovskyi
Juventus F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Allegri
  1. 1W. Szczęsny 7.3
  2. 24D. Rugani 6.7
  3. 3Bremer 6.2
  4. 12Alex Sandro 6.9
  5. 27A. Cambiaso ▼ 66' 6.7
  6. 26C. Alcaraz ▼ 90' 6.9
  7. 5M. Locatelli 7.2
  8. 20F. Miretti ▼ 76' 7.2
  9. 17S. Iling-Junior ▼ 76' 7.2
  10. 9D. Vlahović 6.0
  11. 7F. Chiesa 8.3

Dự bị 11

  1. 22T. Weah ▲ 66' 6.3
  2. 47J. Nonge Boende ▲ 76' 5.2
  3. 15K. Yıldız ▲ 76' 7.0
  4. 6Danilo ▲ 90'
  5. 14A. Milik ▲ 90'
  6. 11F. Kostić
  7. 4F. Gatti
  8. 33Tiago Djaló
  9. 38G. Daffara
  10. 23C. Pinsoglio
  11. 41H. Nicolussi

Thống kê

012
140
71%Kiểm soát bóng29%
14Dứt điểm18
7Trúng đích4
4Chệch đích10
10Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
2Phạt góc1
1Việt vị1
6Phạm lỗi16
1Thẻ vàng4
3Cứu thua5
654Chuyền bóng267
581Chuyền chính xác198
89%Chính xác chuyền74%
2.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

55Trận đấu46
85Ghi được73
69Thủng lưới37
1.55Bàn thắng mỗi trận1.59
13Giữ sạch lưới21
29Trên 2.5 bàn20
50Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu