Juventus F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
S.S.C. Napoli

Juventus F.C. vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 0-1 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 23 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 2, hòa 2, S.S.C. Napoli thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 31
Sân vận động
Allianz Stadium, Torino
Trọng tài
M. Fabbri
Phong độ
WWWDL Juventus F.C.
WLLLW S.S.C. Napoli
  1. 23' Manuel Locatelli
  2. 40' Adrien Rabiot
  3. HT0-0
  4. 61' Á. Di María F. Miretti
  5. 61' F. Chiesa F. Kostić
  6. 66' N. Fagioli M. Soulé
  7. 68' E. Elmas H. Lozano
  8. 68' P. Zieliński T. Ndombélé
  9. 85' Nicolò Fagioli
  10. 85' Ángel Di María
  11. 86' G. Raspadori K. Kvaratskhelia
  12. 89' Ángel Di María
  13. 90'+8 Frank Anguissa
  14. 90' D. Vlahović A. Milik
  15. 90'+6 A. Rrahmani S. Lobotka
  16. 90'+3 0-1 G. Raspadori · E. Elmas
  17. FT0-1

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: M. Allegri
  1. 1W. Szczęsny 7.2
  2. 11J. Cuadrado 6.2
  3. 15F. Gatti 6.9
  4. 24D. Rugani 6.9
  5. 6Danilo 7.5
  6. 30M. Soulé ▼ 66' 6.9
  7. 5M. Locatelli 6.6
  8. 25A. Rabiot 6.3
  9. 17F. Kostić ▼ 61' 6.9
  10. 20F. Miretti ▼ 61' 6.6
  11. 14A. Milik ▼ 90' 7.0

Dự bị 13

  1. 22Á. Di María ▲ 61' 6.3
  2. 7F. Chiesa ▲ 61' 6.2
  3. 44N. Fagioli ▲ 66' 6.3
  4. 9D. Vlahović ▲ 90' 6.3
  5. 32L. Paredes
  6. 12Alex Sandro
  7. 36M. Perin
  8. 19L. Bonucci
  9. 10P. Pogba
  10. 2M. De Sciglio
  11. 43S. Iling-Junior
  12. 3Bremer
  13. 23C. Pinsoglio
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: L. Spalletti
  1. 1A. Meret 7.7
  2. 22G. Di Lorenzo 7.6
  3. 3Kim Min-Jae 7.2
  4. 5Juan Jesus 7.2
  5. 17M. Olivera 7.3
  6. 99A. Zambo Anguissa 7.2
  7. 68S. Lobotka ▼ 90' 7.2
  8. 91T. Ndombélé ▼ 68' 6.3
  9. 11H. Lozano ▼ 68' 6.9
  10. 9V. Osimhen 6.2
  11. 77K. Kvaratskhelia ▼ 86' 7.3

Dự bị 12

  1. 7E. Elmas ▲ 68' 7.2
  2. 20P. Zieliński ▲ 68' 7.3
  3. 81G. Raspadori ▲ 86' 7.2
  4. 13A. Rrahmani ▲ 90'
  5. 31K. Zedadka
  6. 19B. Bereszyński
  7. 70G. Gaetano
  8. 55L. Østigård
  9. 23A. Zerbin
  10. 4D. Demme
  11. 12D. Marfella
  12. 95P. Gollini

Thống kê

043
610
35%Kiểm soát bóng65%
7Dứt điểm17
4Trúng đích6
3Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm8
0Bị chặn7
3Phạt góc6
1Việt vị0
15Phạm lỗi11
4Thẻ vàng1
5Cứu thua4
323Chuyền bóng627
253Chuyền chính xác557
78%Chính xác chuyền89%
0.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.24

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

62Trận đấu60
88Ghi được137
59Thủng lưới54
1.42Bàn thắng mỗi trận2.28
28Giữ sạch lưới24
22Trên 2.5 bàn35
51Hiệp hai68

Đối đầu

Trang trận đấu