Juventus F.C. vs S.S.C. Napoli
Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 1-1 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 2, hòa 2, S.S.C. Napoli thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 20
- Sân vận động
- Allianz Stadium, Torino
- Trọng tài
- S. Sozza
- Phong độ
- WWWDL Juventus F.C.
- WLLLW S.S.C. Napoli
- 23' 0-1 D. Mertens · M. Politano
- 44' Alex Sandro
- HT0-1
- 54' F. Chiesa 1-1
- 65' ▲ P. Dybala ▼ F. Bernardeschi
- 66' ▲ R. Bentancur ▼ A. Rabiot
- 75' ▲ M. De Sciglio ▼ Alex Sandro
- 75' ▲ M. Kean ▼ Álvaro Morata
- 76' ▲ E. Elmas ▼ M. Politano
- 81' ▲ D. Kulusevski ▼ F. Chiesa
- 87' Diego Demme
- 89' ▲ A. Petagna ▼ D. Mertens
- 90'+7 Paulo Dybala
- 90'+2 ▲ A. Zanoli ▼ S. Lobotka
- FT1-1
Đội hình
- 1W. Szczęsny 6.9
- 12Alex Sandro ▼ 75' 7.2
- 24D. Rugani 7.0
- 4M. de Ligt 7.3
- 11J. Cuadrado 7.5
- 25A. Rabiot ▼ 66' 6.9
- 27M. Locatelli 7.3
- 14W. McKennie 6.3
- 9Álvaro Morata ▼ 75' 6.7
- 20F. Bernardeschi ▼ 65' 7.2
- 22F. Chiesa ⚽ ▼ 81' 7.6
Dự bị 8
- 10P. Dybala ▲ 65' 7.3
- 30R. Bentancur ▲ 66' 6.7
- 2M. De Sciglio ▲ 75' 6.7
- 18M. Kean ▲ 75' 6.7
- 44D. Kulusevski ▲ 81' 6.3
- 42Z. Senkó
- 5Arthur
- 36M. Perin
- 25D. Ospina 7.2
- 5Juan Jesus 6.6
- 31F. Ghoulam 7.3
- 22G. Di Lorenzo 6.7
- 13A. Rrahmani 7.0
- 4D. Demme 6.7
- 20P. Zieliński 6.3
- 68S. Lobotka ▼ 90' 6.9
- 14D. Mertens ⚽ ▼ 89' 7.7
- 24L. Insigne 7.5
- 21M. Politano ⇢ ▼ 76' 6.7
Dự bị 8
- 7E. Elmas ▲ 76' 6.5
- 37A. Petagna ▲ 89' 6.7
- 59A. Zanoli ▲ 90'
- 70J. Spedalieri
- 12D. Marfella
- 82A. Vergara
- 16H. Idasiak
- 74D. Costanzo
Thống kê
02⚑4
⚑310
44%Kiểm soát bóng56%
22Dứt điểm16
5Trúng đích4
9Chệch đích5
15Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm11
8Bị chặn7
4Phạt góc3
1Việt vị1
8Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
3Cứu thua4
453Chuyền bóng586
397Chuyền chính xác515
88%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 31 | +38 | 86 | |
| 2 | 38 | 84 - 32 | +52 | 84 | |
| 3 | 38 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 4 | 38 | 57 - 37 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 77 - 58 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 59 - 43 | +16 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 51 | +8 | 62 | |
| 8 | 38 | 65 - 48 | +17 | 59 | |
| 9 | 38 | 65 - 59 | +6 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 41 | +5 | 50 | |
| 11 | 38 | 64 - 66 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 61 - 58 | +3 | 47 | |
| 13 | 38 | 44 - 55 | -11 | 46 | |
| 14 | 38 | 50 - 70 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 46 - 63 | -17 | 36 | |
| 16 | 38 | 41 - 71 | -30 | 36 | |
| 17 | 38 | 33 - 78 | -45 | 31 | |
| 18 | 38 | 34 - 68 | -34 | 30 | |
| 19 | 38 | 27 - 60 | -33 | 28 | |
| 20 | 38 | 34 - 69 | -35 | 27 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
57Trận đấu54
90Ghi được119
62Thủng lưới58
1.58Bàn thắng mỗi trận2.2
19Giữ sạch lưới21
27Trên 2.5 bàn34
44Hiệp hai61