S.S.C. Napoli
5 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Juventus F.C.

S.S.C. Napoli vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 5-1 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 13 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 6, hòa 2, Juventus F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 18
Sân vận động
Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Trọng tài
D. Doveri
Phong độ
WWLLL S.S.C. Napoli
LWWWD Juventus F.C.
  1. 14' V. Osimhen 1-0
  2. 39' K. Kvaratskhelia · V. Osimhen 2-0
  3. 42' 2-1 Á. Di María · A. Milik
  4. 44' Danilo
  5. HT2-1
  6. 46' E. Elmas M. Politano
  7. 55' A. Rrahmani · K. Kvaratskhelia 3-1
  8. 56' M. Kean A. Milik
  9. 56' L. Paredes M. Locatelli
  10. 65' V. Osimhen · K. Kvaratskhelia 4-1
  11. 70' M. Olivera Mário Rui
  12. 72' E. Elmas · G. Di Lorenzo 5-1
  13. 73' S. Iling-Junior F. Chiesa
  14. 73' F. Miretti Á. Di María
  15. 79' G. Raspadori V. Osimhen
  16. 79' T. Ndombélé P. Zieliński
  17. 83' M. Soulé A. Rabiot
  18. 89' H. Lozano K. Kvaratskhelia
  19. FT5-1

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: L. Spalletti
  1. 1A. Meret 6.9
  2. 22G. Di Lorenzo 7.2
  3. 13A. Rrahmani 7.6
  4. 3Kim Min-Jae 8.0
  5. 6Mário Rui ▼ 70' 6.7
  6. 99A. Zambo Anguissa 6.3
  7. 68S. Lobotka 7.0
  8. 20P. Zieliński ▼ 79' 6.7
  9. 21M. Politano ▼ 46' 6.5
  10. 9V. Osimhen ⚽2 ▼ 79' 8.7
  11. 77K. Kvaratskhelia ⇢2 ▼ 89' 9.0

Dự bị 15

  1. 7E. Elmas ▲ 46' 7.2
  2. 17M. Olivera ▲ 70' 6.6
  3. 81G. Raspadori ▲ 79' 6.2
  4. 91T. Ndombélé ▲ 79' 6.5
  5. 11H. Lozano ▲ 89'
  6. 4D. Demme
  7. 55L. Østigård
  8. 5Juan Jesus
  9. 19B. Bereszyński
  10. 12D. Marfella
  11. 70G. Gaetano
  12. 31K. Zedadka
  13. 23A. Zerbin
  14. 30S. Sirigu
  15. 18G. Simeone
Juventus F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Allegri
  1. 1W. Szczęsny 6.2
  2. 6Danilo 6.3
  3. 3Bremer 5.9
  4. 12Alex Sandro 6.3
  5. 7F. Chiesa ▼ 73' 6.5
  6. 8W. McKennie 6.2
  7. 5M. Locatelli ▼ 56' 6.9
  8. 25A. Rabiot ▼ 83' 6.2
  9. 17F. Kostić 6.7
  10. 22Á. Di María ▼ 73' 7.3
  11. 14A. Milik ▼ 56' 7.0

Dự bị 10

  1. 18M. Kean ▲ 56' 6.2
  2. 32L. Paredes ▲ 56' 7.2
  3. 43S. Iling-Junior ▲ 73' 6.7
  4. 20F. Miretti ▲ 73' 6.7
  5. 30M. Soulé ▲ 83' 6.3
  6. 23C. Pinsoglio
  7. 15F. Gatti
  8. 24D. Rugani
  9. 36M. Perin
  10. 44N. Fagioli

Thống kê

002
510
60%Kiểm soát bóng40%
14Dứt điểm11
10Trúng đích2
2Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn5
2Phạt góc5
1Việt vị0
10Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
2Cứu thua5
566Chuyền bóng364
500Chuyền chính xác297
88%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

60Trận đấu62
137Ghi được88
54Thủng lưới59
2.28Bàn thắng mỗi trận1.42
24Giữ sạch lưới28
35Trên 2.5 bàn22
68Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu