S.S.C. Napoli
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Juventus F.C.

S.S.C. Napoli vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 2-1 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 7 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 6, hòa 2, Juventus F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 14
Phong độ
WLLLW S.S.C. Napoli
LWWWD Juventus F.C.
  1. 7' R. Hojlund · David Neres 1-0
  2. 33' Alessandro Buongiorno
  3. HT1-0
  4. 46' J. David J. Cabal
  5. 52' Pierre Kalulu
  6. 59' 1-1 K. Yildiz · W. McKennie
  7. 70' Sam Beukema
  8. 70' L. Spinazzola M. Olivera
  9. 71' F. Kostic A. Cambiaso
  10. 75' F. Miretti F. Conceicao
  11. 76' L. Openda K. Yildiz
  12. 78' R. Hojlund 2-1
  13. 79' M. Politano David Neres
  14. 82' E. Zhegrova K. Thuram
  15. 86' A. Vergara N. Lang
  16. FT2-1

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Antonio Conte
  1. 32V. Milinkovic-Savic 6.3
  2. 31S. Beukema 6.6
  3. 13A. Rrahmani 7.3
  4. 4A. Buongiorno 6.3
  5. 22G. Di Lorenzo 5.9
  6. 20E. Elmas 6.6
  7. 8S. McTominay 6.6
  8. 17M. Olivera ▼ 70' 6.9
  9. 7David Neres ▼ 79' 8.2
  10. 19R. Hojlund ⚽2 8.2
  11. 70N. Lang ▼ 86' 7.7

Dự bị 10

  1. 14N. Contini
  2. 25M. Ferrante
  3. 5Juan Jesus
  4. 21M. Politano ▲ 79' 6.7
  5. 26A. Vergara ▲ 86' 6.6
  6. 27L. Lucca
  7. 30P. Mazzocchi
  8. 35L. Marianucci
  9. 37L. Spinazzola ▲ 70' 6.6
  10. 69G. Ambrosino
Juventus F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Igor Tudor
  1. 16M. Di Gregorio 6.6
  2. 15P. Kalulu 6.3
  3. 6L. Kelly 6.2
  4. 8T. Koopmeiners 6.6
  5. 27A. Cambiaso ▼ 71' 6.5
  6. 22W. McKennie 5.9
  7. 5M. Locatelli 7.0
  8. 19K. Thuram ▼ 82' 6.6
  9. 32J. Cabal ▼ 46' 6.5
  10. 7F. Conceicao ▼ 75' 6.2
  11. 10K. Yildiz ▼ 76' 7.3

Dự bị 11

  1. 1M. Perin
  2. 42S. Scaglia
  3. 11E. Zhegrova ▲ 82' 6.9
  4. 17V. Adzic
  5. 18F. Kostic ▲ 71' 6.3
  6. 20L. Openda ▲ 76' 6.5
  7. 21F. Miretti ▲ 75' 6.6
  8. 25Joao Mario
  9. 30J. David ▲ 46' 6.3
  10. 40J. Rouhi
  11. 44Pedro Felipe

Thống kê

029
010
50%Kiểm soát bóng50%
9Dứt điểm5
4Trúng đích2
4Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm2
2Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn0
9Phạt góc0
1Việt vị4
6Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
1Cứu thua3
0.25Bàn thắng ngăn chặn0.25
497Chuyền bóng511
414Chuyền chính xác444
83%Chính xác chuyền87%
1.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

54Trận đấu53
81Ghi được88
61Thủng lưới58
1.5Bàn thắng mỗi trận1.66
18Giữ sạch lưới20
28Trên 2.5 bàn24
36Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu