Juventus F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
S.S.C. Napoli

Juventus F.C. vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 1-0 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 8 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 2, hòa 2, S.S.C. Napoli thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 15
Sân vận động
Allianz Stadium, Torino
Phong độ
WWWDL Juventus F.C.
WLLLW S.S.C. Napoli
  1. -5' Leo Østigård
  2. 45'+1 Khvicha Kvaratskhelia
  3. HT0-0
  4. 51' F. Gatti · A. Cambiaso 1-0
  5. 58' Bremer
  6. 63' Juan Jesus
  7. 64' E. Elmas P. Zieliński
  8. 70' A. Milik D. Vlahović
  9. 72' A. Zanoli Natan
  10. 72' G. Raspadori M. Politano
  11. 83' M. Kean F. Chiesa
  12. 83' Alex Sandro F. Kostić
  13. 86' G. Simeone K. Kvaratskhelia
  14. 86' J. Cajuste S. Lobotka
  15. 90'+4 Manuel Locatelli
  16. 90'+4 Victor Osimhen
  17. 90'+2 D. Rugani A. Cambiaso
  18. 90'+2 S. Iling-Junior W. McKennie
  19. FT1-0

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Allegri
  1. 1W. Szczęsny 7.3
  2. 4F. Gatti 7.3
  3. 3Bremer 7.0
  4. 6Danilo 7.2
  5. 27A. Cambiaso ▼ 90' 7.5
  6. 16W. McKennie ▼ 90' 6.9
  7. 5M. Locatelli 7.0
  8. 25A. Rabiot 6.6
  9. 11F. Kostić ▼ 83' 7.0
  10. 9D. Vlahović ▼ 70' 6.9
  11. 7F. Chiesa ▼ 83' 7.3

Dự bị 12

  1. 14A. Milik ▲ 70' 6.6
  2. 18M. Kean ▲ 83' 6.6
  3. 12Alex Sandro ▲ 83' 6.6
  4. 24D. Rugani ▲ 90'
  5. 17S. Iling-Junior ▲ 90'
  6. 47J. Nonge Boende
  7. 36M. Perin
  8. 41H. Nicolussi
  9. 15K. Yıldız
  10. 20F. Miretti
  11. 13D. Huijsen
  12. 23C. Pinsoglio
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: W. Mazzarri
  1. 1A. Meret 6.2
  2. 22G. Di Lorenzo 7.3
  3. 13Amir Rrahmani 6.6
  4. 5Juan Jesus 7.2
  5. 3Natan ▼ 72' 6.7
  6. 99F. Anguissa 7.0
  7. 68S. Lobotka ▼ 86' 7.5
  8. 20P. Zieliński ▼ 64' 7.0
  9. 21M. Politano ▼ 72' 6.9
  10. 9V. Osimhen 6.6
  11. 77K. Kvaratskhelia ▼ 86' 6.6

Dự bị 12

  1. 7E. Elmas ▲ 64' 6.7
  2. 59A. Zanoli ▲ 72' 6.3
  3. 81G. Raspadori ▲ 72' 7.2
  4. 18G. Simeone ▲ 86' 6.6
  5. 24J. Cajuste ▲ 86' 6.6
  6. 95P. Gollini
  7. 55L. Østigård
  8. 4D. Demme
  9. 29J. Lindstrøm
  10. 14N. Contini
  11. 70G. Gaetano
  12. 23A. Zerbin

Thống kê

023
640
34%Kiểm soát bóng66%
11Dứt điểm13
2Trúng đích1
6Chệch đích9
7Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn3
3Phạt góc6
2Việt vị2
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng4
1Cứu thua1
290Chuyền bóng580
205Chuyền chính xác511
71%Chính xác chuyền88%
1.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.23

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu55
73Ghi được85
37Thủng lưới69
1.59Bàn thắng mỗi trận1.55
21Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn29
44Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu