Football Club Internazionale Milano
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
U.S. Lecce

Football Club Internazionale Milano vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: Football Club Internazionale Milano 1-0 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 14 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Football Club Internazionale Milano thắng 9, hòa 1, U.S. Lecce thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 16
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
WWWWL Football Club Internazionale Milano
WLWLL U.S. Lecce
  1. 17' Marcus Thuram
  2. 26' Ange-Yoan Bonny
  3. HT0-0
  4. 56' D. Frattesi N. Barella
  5. 56' F. Esposito A. Bonny
  6. 57' Luis Henrique A. Diouf
  7. 63' Danilo Veiga
  8. 69' Tete Morente R. Sottil
  9. 69' M. Kaba O. Gandelman
  10. 72' L. Martinez H. Mkhitaryan
  11. 78' F. Esposito 1-0
  12. 82' K. Ndri S. Pierotti
  13. 86' A. Sala Y. Maleh
  14. 87' P. Sucic M. Thuram
  15. 90'+3 Luís Henrique
  16. FT1-0

Đội hình

Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Cristian Chivu
  1. 1Y. Sommer 6.9
  2. 25M. Akanji 7.5
  3. 15F. Acerbi 8.0
  4. 95A. Bastoni 7.6
  5. 17A. Diouf ▼ 57' 6.6
  6. 23N. Barella ▼ 56' 6.7
  7. 7P. Zielinski 8.3
  8. 22H. Mkhitaryan ▼ 72' 7.3
  9. 30Carlos Augusto 7.7
  10. 9M. Thuram ▼ 87' 6.5
  11. 14A. Bonny ▼ 56' 6.3

Dự bị 14

  1. 40A. Calligaris
  2. 60A. Taho
  3. 6S. de Vrij
  4. 8P. Sucic ▲ 87' 6.3
  5. 10L. Martinez ▲ 72' 6.7
  6. 11Luis Henrique ▲ 57' 6.9
  7. 16D. Frattesi ▲ 56' 6.9
  8. 31Y. Bisseck
  9. 32F. Dimarco
  10. 43M. Cocchi
  11. 36M. Darmian
  12. 45L. Bovo
  13. 94F. Esposito ▲ 56' 7.0
  14. 44T. Berenbruch
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Eusebio Di Francesco
  1. 30W. Falcone 7.3
  2. 17D. Veiga 6.9
  3. 5J. Siebert 6.9
  4. 44Tiago Gabriel 6.3
  5. 25A. Gallo 6.9
  6. 29L. Coulibaly 6.9
  7. 93Y. Maleh ▼ 86' 6.6
  8. 50S. Pierotti ▼ 82' 5.7
  9. 16O. Gandelman ▼ 69' 6.3
  10. 23R. Sottil ▼ 69' 6.3
  11. 9N. Stulic 6.5

Dự bị 14

  1. 1C. Fruchtl
  2. 32J. Samooja
  3. 3C. Ndaba
  4. 6A. Sala ▲ 86' 6.7
  5. 7Tete Morente ▲ 69' 6.3
  6. 11K. Ndri ▲ 82' 6.7
  7. 13M. Perez
  8. 14T. J. Helgason
  9. 18G. Jean
  10. 21C. Kouassi
  11. 28O. Gorter
  12. 36F. Marchwinski
  13. 77M. Kaba ▲ 69' 6.7
  14. 79O. Ngom

Thống kê

0211
310
68%Kiểm soát bóng32%
21Dứt điểm10
7Trúng đích1
9Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn7
11Phạt góc3
3Việt vị1
11Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
1Cứu thua6
1.06Bàn thắng ngăn chặn1.06
516Chuyền bóng253
439Chuyền chính xác162
85%Chính xác chuyền64%
1.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.48

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

56Trận đấu43
124Ghi được35
54Thủng lưới56
2.21Bàn thắng mỗi trận0.81
25Giữ sạch lưới12
33Trên 2.5 bàn17
71Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu