Football Club Internazionale Milano
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
U.S. Lecce

Football Club Internazionale Milano vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: Football Club Internazionale Milano 2-0 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 24 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Football Club Internazionale Milano thắng 9, hòa 1, U.S. Lecce thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 2
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
WWWWL Football Club Internazionale Milano
WLWLL U.S. Lecce
  1. 5' M. Darmian · M. Taremi 1-0
  2. 31' Antonino Gallo
  3. HT1-0
  4. 60' Lameck Banda
  5. 64' Tete Morente L. Banda
  6. 64' S. Pierotti H. Rafia
  7. 70' H. Çalhanoğlu11m 2-0
  8. 72' Carlos Augusto F. Dimarco
  9. 72' D. Frattesi N. Barella
  10. 72' D. Dumfries M. Darmian
  11. 76' M. Arnautović M. Thuram
  12. 82' K. Asllani H. Çalhanoğlu
  13. 85' L. Coulibaly N. Krstović
  14. 85' M. Berisha B. Pierret
  15. FT2-0

Đội hình

Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Inzaghi
  1. 1Y. Sommer 7.9
  2. 28B. Pavard 7.2
  3. 15F. Acerbi 7.3
  4. 95A. Bastoni 7.2
  5. 36M. Darmian ▼ 72' 7.9
  6. 23N. Barella ▼ 72' 7.3
  7. 20H. Çalhanoğlu ▼ 82' 8.0
  8. 22H. Mkhitaryan 6.7
  9. 32F. Dimarco ▼ 72' 7.3
  10. 99M. Taremi 7.2
  11. 9M. Thuram ▼ 76' 6.6

Dự bị 11

  1. 30Carlos Augusto ▲ 72' 6.3
  2. 16D. Frattesi ▲ 72' 6.6
  3. 2D. Dumfries ▲ 72' 6.6
  4. 8M. Arnautović ▲ 76' 6.3
  5. 21K. Asllani ▲ 82' 6.7
  6. 47A. Fontanarosa
  7. 11J. Correa
  8. 13Josep Martínez
  9. 12R. Di Gennaro
  10. 31Y. Bisseck
  11. 7P. Zieliński
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Gotti
  1. 30W. Falcone 6.6
  2. 17V. Gendrey 6.7
  3. 4Kialonda Gaspar 6.2
  4. 6F. Baschirotto 6.9
  5. 25A. Gallo 6.7
  6. 20Y. Ramadani 6.7
  7. 75B. Pierret ▼ 85' 6.9
  8. 13P. Dorgu 6.9
  9. 8H. Rafia ▼ 64' 6.7
  10. 22L. Banda ▼ 64' 6.7
  11. 9N. Krstović ▼ 85' 6.6

Dự bị 13

  1. 7Tete Morente ▲ 64' 6.7
  2. 50S. Pierotti ▲ 64' 6.3
  3. 29L. Coulibaly ▲ 85' 6.7
  4. 5M. Berisha ▲ 85' 6.6
  5. 32J. Samooja
  6. 27E. McJannet
  7. 23R. Burnete
  8. 36F. Marchwiński
  9. 2A. Pelmard
  10. 10R. Oudin
  11. 1C. Früchtl
  12. 14Þ. Helgason
  13. 98A. Borbei

Thống kê

0010
620
61%Kiểm soát bóng39%
11Dứt điểm10
3Trúng đích4
5Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
10Phạt góc6
4Việt vị0
9Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
4Cứu thua1
-0.22Bàn thắng ngăn chặn-0.22
582Chuyền bóng366
522Chuyền chính xác316
90%Chính xác chuyền86%
2.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.27

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

64Trận đấu44
121Ghi được36
63Thủng lưới68
1.89Bàn thắng mỗi trận0.82
28Giữ sạch lưới10
33Trên 2.5 bàn20
61Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu