Football Club Internazionale Milano vs U.S. Lecce
Tỷ số chung cuộc: Football Club Internazionale Milano 2-0 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 23 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Football Club Internazionale Milano thắng 9, hòa 1, U.S. Lecce thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 17
- Sân vận động
- Stadio Giuseppe Meazza, Milano
- Phong độ
- WWWWL Football Club Internazionale Milano
- WLWLL U.S. Lecce
- 15' Joan González
- 30' Hakan Çalhanoğlu
- 43' Y. Bisseck · H. Çalhanoğlu 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ M. Kaba ▼ Joan Gonzàlez
- 50' Valentin Gendrey
- 64' Roberto Piccoli
- 64' ▲ H. Rafia ▼ Gabriel Strefezza
- 73' ▲ N. Krstović ▼ R. Piccoli
- 74' Marin Pongračić
- 75' ▲ K. Asllani ▼ H. Çalhanoğlu
- 78' N. Barella · M. Arnautović 2-0
- 83' Lameck Banda
- 84' ▲ A. Sánchez ▼ M. Thuram
- 84' ▲ B. Pavard ▼ Carlos Augusto
- 86' ▲ N. Sansone ▼ R. Oudin
- 86' ▲ L. Venuti ▼ V. Gendrey
- 89' ▲ D. Frattesi ▼ N. Barella
- 89' ▲ D. Klaassen ▼ H. Mkhitaryan
- FT2-0
Đội hình
- 1Y. Sommer 8.0
- 31Y. Bisseck ⚽ 8.2
- 15F. Acerbi 7.3
- 95A. Bastoni 7.3
- 36M. Darmian 6.9
- 23N. Barella ⚽ ▼ 89' 7.7
- 20H. Çalhanoğlu ⇢ ▼ 75' 7.7
- 22H. Mkhitaryan ▼ 89' 7.2
- 30Carlos Augusto ▼ 84' 7.0
- 9M. Thuram ▼ 84' 6.7
- 8M. Arnautović ⇢ 7.7
Dự bị 13
- 21K. Asllani ▲ 75' 7.2
- 70A. Sánchez ▲ 84' 6.9
- 28B. Pavard ▲ 84' 7.0
- 16D. Frattesi ▲ 89'
- 14D. Klaassen ▲ 89'
- 42L. Agoumé
- 43M. Motta
- 6S. de Vrij
- 12R. Di Gennaro
- 49M. Sarr
- 77E. Audero
- 5S. Sensi
- 44G. Stabile
- 30W. Falcone 7.6
- 17V. Gendrey ▼ 86' 6.7
- 5M. Pongračić 7.3
- 6F. Baschirotto 6.6
- 25A. Gallo 6.7
- 16Joan Gonzàlez ▼ 46' 6.9
- 20Y. Ramadani 6.6
- 10R. Oudin ▼ 86' 6.9
- 27Gabriel Strefezza ▼ 64' 7.2
- 91R. Piccoli ▼ 73' 6.3
- 22Lameck Banda 6.7
Dự bị 14
- 77M. Kaba ▲ 46' 7.2
- 8H. Rafia ▲ 64' 6.3
- 9N. Krstović ▲ 73' 6.6
- 11N. Sansone ▲ 86' 6.6
- 12L. Venuti ▲ 86' 6.3
- 59A. Touba
- 40J. Samooja
- 23G. Faticanti
- 29A. Blin
- 19M. Listkowski
- 13P. Dorgu
- 26Z. Smajlović
- 18M. Berisha
- 21F. Brancolini
Thống kê
01⚑16
⚑231
68%Kiểm soát bóng32%
20Dứt điểm11
8Trúng đích5
9Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
16Phạt góc2
8Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua6
585Chuyền bóng274
527Chuyền chính xác218
90%Chính xác chuyền80%
2.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.29
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
53Trận đấu44
115Ghi được54
38Thủng lưới60
2.17Bàn thắng mỗi trận1.23
27Giữ sạch lưới10
29Trên 2.5 bàn18
67Hiệp hai29