Football Club Internazionale Milano
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
U.S. Lecce

Football Club Internazionale Milano vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: Football Club Internazionale Milano 2-0 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 5 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Football Club Internazionale Milano thắng 9, hòa 1, U.S. Lecce thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 25
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Trọng tài
G. Manganiello
Phong độ
WWWWL Football Club Internazionale Milano
WLWLL U.S. Lecce
  1. 29' H. Mkhitaryan · N. Barella 1-0
  2. HT1-0
  3. 53' L. Martínez · D. Dumfries 2-0
  4. 57' A. Blin Y. Maleh
  5. 57' R. Oudin Gabriel Strefezza
  6. 65' S. Romagnoli A. Tuia
  7. 71' M. Brozović H. Mkhitaryan
  8. 71' R. Lukaku L. Martínez
  9. 78' D. D'Ambrosio D. Dumfries
  10. 78' R. Gagliardini H. Çalhanoğlu
  11. 82' L. Banda F. Di Francesco
  12. 83' Þ. Helgason JoanGonzàlez
  13. 90'+1 M. Zanotti R. Gosens
  14. FT2-0

Đội hình

Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Inzaghi
  1. 24A. Onana 7.2
  2. 36M. Darmian 7.2
  3. 15F. Acerbi 7.9
  4. 95A. Bastoni 6.9
  5. 2D. Dumfries ▼ 78' 7.0
  6. 23N. Barella 7.5
  7. 20H. Çalhanoğlu ▼ 78' 7.9
  8. 22H. Mkhitaryan ▼ 71' 7.5
  9. 8R. Gosens ▼ 90' 6.7
  10. 9E. Džeko 7.2
  11. 10L. Martínez ▼ 71' 7.7

Dự bị 11

  1. 77M. Brozović ▲ 71' 6.5
  2. 90R. Lukaku ▲ 71' 6.7
  3. 33D. D'Ambrosio ▲ 78' 6.5
  4. 5R. Gagliardini ▲ 78' 6.6
  5. 46M. Zanotti ▲ 90'
  6. 14K. Asllani
  7. 1S. Handanovič
  8. 45V. Carboni
  9. 21A. Cordaz
  10. 12R. Bellanova
  11. 6S. de Vrij
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Baroni
  1. 30W. Falcone 6.2
  2. 17V. Gendrey 6.2
  3. 13A. Tuia ▼ 65' 6.9
  4. 93S. Umtiti 6.6
  5. 97G. Pezzella 6.9
  6. 16JoanGonzàlez ▼ 83' 6.9
  7. 42M. Hjulmand 6.9
  8. 32Y. Maleh ▼ 57' 6.3
  9. 27Gabriel Strefezza ▼ 57' 6.7
  10. 77A. Ceesay 6.6
  11. 11F. Di Francesco ▼ 82' 6.2

Dự bị 13

  1. 29A. Blin ▲ 57' 6.9
  2. 28R. Oudin ▲ 57' 6.9
  3. 4S. Romagnoli ▲ 65' 6.9
  4. 22L. Banda ▲ 82' 6.5
  5. 14Þ. Helgason ▲ 83' 6.7
  6. 7K. Askildsen
  7. 21F. Brancolini
  8. 84T. Cassandro
  9. 9L. Colombo
  10. 1M. Bleve
  11. 18P. Ceccaroni
  12. 25A. Gallo
  13. 83M. Lemmens

Thống kê

006
400
62%Kiểm soát bóng38%
14Dứt điểm11
4Trúng đích1
7Chệch đích8
9Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn2
6Phạt góc4
3Việt vị1
10Phạm lỗi11
1Cứu thua2
519Chuyền bóng313
435Chuyền chính xác235
84%Chính xác chuyền75%
0.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.55

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

67Trận đấu46
124Ghi được49
68Thủng lưới58
1.85Bàn thắng mỗi trận1.07
27Giữ sạch lưới9
34Trên 2.5 bàn16
69Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu