U.S. Lecce
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Football Club Internazionale Milano

U.S. Lecce vs Football Club Internazionale Milano

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 1-2 Football Club Internazionale Milano tại Giải vô địch bóng đá Ý, 13 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 0, hòa 1, Football Club Internazionale Milano thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
Sân vận động
Stadio Comunale Via del Mare, Lecce
Trọng tài
A. Prontera
Phong độ
WLWLL U.S. Lecce
WWWWL Football Club Internazionale Milano
  1. 2' 0-1 R. Lukaku · M. Darmian
  2. 21' A. Blin M. Çetin
  3. 32' Federico Baschirotto
  4. HT0-1
  5. 48' A. Ceesay · F. Di Francesco 1-1
  6. 55' Marcelo Brozović
  7. 57' H. Mkhitaryan M. Brozović
  8. 57' A. Bastoni R. Gosens
  9. 63' Matteo Darmian
  10. 63' L. Colombo A. Ceesay
  11. 67' E. Džeko H. Çalhanoğlu
  12. 67' D. Dumfries M. Darmian
  13. 74' M. Listkowski K. Bistrović
  14. 74' Þ. Helgason JoanGonzàlez
  15. 74' L. Banda F. Di Francesco
  16. 82' Alexis Blin
  17. 87' Lorenzo Colombo
  18. 87' J. Correa M. Škriniar
  19. 90'+5 Morten Hjulmand
  20. 90'+5 1-2 D. Dumfries · Lautaro Martínez
  21. FT1-2

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Baroni
  1. 30W. Falcone 8.0
  2. 17V. Gendrey 6.5
  3. 4M. Çetin ▼ 21' 6.7
  4. 6F. Baschirotto 7.2
  5. 25A. Gallo 6.3
  6. 8K. Bistrović ▼ 74' 6.3
  7. 42M. Hjulmand 6.9
  8. 16JoanGonzàlez ▼ 74' 6.3
  9. 27Gabriel Strefezza 7.2
  10. 77A. Ceesay ▼ 63' 7.2
  11. 11F. Di Francesco ▼ 74' 7.2

Dự bị 14

  1. 29A. Blin ▲ 21' 7.3
  2. 9L. Colombo ▲ 63' 6.2
  3. 19M. Listkowski ▲ 74' 6.7
  4. 14Þ. Helgason ▲ 74' 6.3
  5. 22L. Banda ▲ 74' 6.5
  6. 1M. Bleve
  7. 26M. Ciucci
  8. 10F. Di Mariano
  9. 99Pablo Rodríguez
  10. 80M. Berisha
  11. 83M. Lemmens
  12. 21F. Brancolini
  13. 24G. Frabotta
  14. 31J. Voelkerling Persson
Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Inzaghi
  1. 1S. Handanovič 7.0
  2. 37M. Škriniar ▼ 87' 7.3
  3. 6S. de Vrij 7.5
  4. 32F. Dimarco 7.5
  5. 36M. Darmian ▼ 67' 7.6
  6. 23N. Barella 7.3
  7. 77M. Brozović ▼ 57' 6.9
  8. 20H. Çalhanoğlu ▼ 67' 6.6
  9. 8R. Gosens ▼ 57' 6.7
  10. 90R. Lukaku 7.3
  11. 10Lautaro Martínez 7.2

Dự bị 12

  1. 22H. Mkhitaryan ▲ 57' 6.6
  2. 95A. Bastoni ▲ 57' 7.0
  3. 9E. Džeko ▲ 67' 6.7
  4. 2D. Dumfries ▲ 67' 7.7
  5. 11J. Correa ▲ 87' 6.3
  6. 21A. Cordaz
  7. 46M. Zanotti
  8. 12R. Bellanova
  9. 47A. Fontanarosa
  10. 5R. Gagliardini
  11. 24A. Onana
  12. 14K. Asllani

Thống kê

046
820
30%Kiểm soát bóng70%
10Dứt điểm19
4Trúng đích9
4Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn5
6Phạt góc8
2Việt vị3
21Phạm lỗi19
4Thẻ vàng2
7Cứu thua3
254Chuyền bóng603
184Chuyền chính xác523
72%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu67
49Ghi được124
58Thủng lưới68
1.07Bàn thắng mỗi trận1.85
9Giữ sạch lưới27
16Trên 2.5 bàn34
16Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu