U.S. Lecce
0 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
Football Club Internazionale Milano

U.S. Lecce vs Football Club Internazionale Milano

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 0-4 Football Club Internazionale Milano tại Giải vô địch bóng đá Ý, 26 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 0, hòa 1, Football Club Internazionale Milano thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 22
Phong độ
WLWLL U.S. Lecce
WWWWL Football Club Internazionale Milano
  1. 6' 0-1 D. Frattesi · M. Thuram
  2. 16' Stefan de Vrij
  3. 26' Davide Frattesi
  4. 39' 0-2 L. Martínez · P. Zieliński
  5. HT0-2
  6. 46' Y. Ramadani L. Coulibaly
  7. 46' Y. Bisseck S. de Vrij
  8. 57' 0-3 D. Dumfries · L. Martínez
  9. 58' N. Barella H. Mkhitaryan
  10. 59' M. Taremi L. Martínez
  11. 61' 0-4 M. Taremi11m
  12. 62' T. Buchanan D. Dumfries
  13. 72' M. Kaba B. Pierret
  14. 75' K. Asllani D. Frattesi
  15. 82' Mehdi Taremi
  16. 83' J. Karlsson Tete Morente
  17. 86' R. Burnete N. Krstović
  18. FT0-4

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Giampaolo
  1. 30W. Falcone 5.9
  2. 12F. Guilbert 5.6
  3. 6F. Baschirotto 6.3
  4. 19G. Jean 6.3
  5. 13P. Dorgu 6.9
  6. 14Þ. Helgason 7.2
  7. 29L. Coulibaly ▼ 46' 6.2
  8. 75B. Pierret ▼ 72' 6.9
  9. 50S. Pierotti 6.7
  10. 9N. Krstović ▼ 86' 7.3
  11. 7Tete Morente ▼ 83' 6.9

Dự bị 10

  1. 20Y. Ramadani ▲ 46' 7.2
  2. 77M. Kaba ▲ 72' 6.6
  3. 37J. Karlsson ▲ 83' 7.0
  4. 23R. Burnete ▲ 86'
  5. 27E. McJannet
  6. 32J. Samooja
  7. 1C. Früchtl
  8. 21K. Bonifazi
  9. 25A. Gallo
  10. 98A. Borbei
Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Inzaghi
  1. 1Y. Sommer 7.9
  2. 36M. Darmian 6.9
  3. 6S. de Vrij ▼ 46' 6.6
  4. 95A. Bastoni 7.3
  5. 2D. Dumfries ▼ 62' 7.5
  6. 16D. Frattesi ▼ 75' 7.9
  7. 7P. Zieliński 7.3
  8. 22H. Mkhitaryan ▼ 58' 6.7
  9. 30Carlos Augusto 6.5
  10. 10L. Martínez ▼ 59' 7.9
  11. 9M. Thuram 7.0

Dự bị 10

  1. 31Y. Bisseck ▲ 46' 7.0
  2. 23N. Barella ▲ 58' 6.3
  3. 99M. Taremi ▲ 59' 7.2
  4. 17T. Buchanan ▲ 62' 6.6
  5. 21K. Asllani ▲ 75' 6.5
  6. 13Josep Martínez
  7. 32F. Dimarco
  8. 28B. Pavard
  9. 40A. Calligaris
  10. 8M. Arnautović

Thống kê

007
020
50%Kiểm soát bóng50%
17Dứt điểm9
4Trúng đích5
8Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn3
7Phạt góc0
1Việt vị4
13Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
1Cứu thua4
1.25Bàn thắng ngăn chặn1.25
438Chuyền bóng462
377Chuyền chính xác407
86%Chính xác chuyền88%
0.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.03

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu64
36Ghi được121
68Thủng lưới63
0.82Bàn thắng mỗi trận1.89
10Giữ sạch lưới28
20Trên 2.5 bàn33
19Hiệp hai61

Đối đầu

Trang trận đấu