Juventus F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Torino F.C.

Juventus F.C. vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 0-0 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 8 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 5, hòa 5, Torino F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 11
Phong độ
LWWWD Juventus F.C.
WLLLW Torino F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' F. Gatti D. Rugani
  3. 46' K. Asllani I. Ilic
  4. 46' C. Adams C. Ngonge
  5. 64' Kristjan Asllani
  6. 65' E. Zhegrova F. Conceicao
  7. 65' J. David D. Vlahovic
  8. 79' F. Anjorin N. Vlasic
  9. 79' D. Zapata G. Simeone
  10. 84' L. Openda K. Yildiz
  11. 86' V. Adzic M. Locatelli
  12. 88' A. Tameze A. Ismajli
  13. FT0-0

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Igor Tudor
  1. 16M. Di Gregorio 7.7
  2. 15P. Kalulu 7.3
  3. 24D. Rugani ▼ 46' 7.2
  4. 8T. Koopmeiners 7.3
  5. 22W. McKennie 6.5
  6. 5M. Locatelli ▼ 86' 7.6
  7. 19K. Thuram 7.7
  8. 27A. Cambiaso 6.3
  9. 7F. Conceicao ▼ 65' 7.3
  10. 10K. Yildiz ▼ 84' 7.5
  11. 9D. Vlahovic ▼ 65' 6.9

Dự bị 12

  1. 1M. Perin
  2. 42S. Scaglia
  3. 4F. Gatti ▲ 46' 7.3
  4. 25Joao Mario
  5. 40J. Rouhi
  6. 44Pedro Felipe
  7. 17V. Adzic ▲ 86' 6.7
  8. 18F. Kostic
  9. 21F. Miretti
  10. 11E. Zhegrova ▲ 65' 6.6
  11. 20L. Openda ▲ 84' 6.5
  12. 30J. David ▲ 65' 6.3
Torino F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Marco Baroni
  1. 1A. Paleari 8.9
  2. 44A. Ismajli ▼ 88' 7.3
  3. 13G. Maripan 8.0
  4. 23S. Coco 7.5
  5. 16M. Pedersen 6.9
  6. 22C. Casadei 6.9
  7. 8I. Ilic ▼ 46' 6.6
  8. 10N. Vlasic ▼ 79' 6.9
  9. 20V. Lazaro 6.9
  10. 26C. Ngonge ▼ 46' 6.9
  11. 18G. Simeone ▼ 79' 6.3

Dự bị 15

  1. 71M. Popa
  2. 99L. Siviero
  3. 5A. Masina
  4. 21A. Dembele
  5. 25N. Nkounkou
  6. 34C. Biraghi
  7. 6E. Ilkhan
  8. 14F. Anjorin ▲ 79' 6.3
  9. 32K. Asllani ▲ 46' 6.7
  10. 61A. Tameze ▲ 88' 6.7
  11. 66G. Gineitis
  12. 7Z. Aboukhlal
  13. 19C. Adams ▲ 46' 6.2
  14. 91D. Zapata ▲ 79' 6.7
  15. 92A. Njie

Thống kê

006
210
72%Kiểm soát bóng28%
22Dứt điểm8
6Trúng đích3
6Chệch đích3
16Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm1
10Bị chặn2
6Phạt góc2
1Việt vị2
9Phạm lỗi4
0Thẻ vàng1
3Cứu thua6
1.30Bàn thắng ngăn chặn1.30
768Chuyền bóng291
686Chuyền chính xác222
89%Chính xác chuyền76%
1.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

53Trận đấu45
88Ghi được55
58Thủng lưới72
1.66Bàn thắng mỗi trận1.22
20Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn28
57Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu