Torino F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Juventus F.C.

Torino F.C. vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 1-1 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 11 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 0, hòa 5, Juventus F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 20
Sân vận động
Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
LWWWD Juventus F.C.
  1. 8' 0-1 K. Yıldız · N. Savona
  2. 26' Mërgim Vojvoda
  3. 45'+1 N. Vlašić · Y. Karamoh 1-1
  4. HT1-1
  5. 48' Saul Coco
  6. 62' Douglas Luiz
  7. 62' M. Pedersen Y. Karamoh
  8. 69' Karol Linetty
  9. 71' A. Cambiaso N. Savona
  10. 72' A. Tamèze K. Linetty
  11. 77' T. Weah S. Mbangula
  12. 90'+5 Sebastian Walukiewicz
  13. 90'+1 S. Walukiewicz B. Sosa
  14. 90'+1 A. Njie V. Lazaro
  15. 90'+1 A. Sanabria C. Adams
  16. FT1-1

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: P. Vanoli
  1. 32V. Milinković-Savić 8.3
  2. 27M. Vojvoda 6.6
  3. 13G. Maripán 6.9
  4. 23Saúl Coco 6.9
  5. 24B. Sosa ▼ 90' 7.2
  6. 20V. Lazaro ▼ 90' 7.2
  7. 28S. Ricci 7.3
  8. 77K. Linetty ▼ 72' 6.5
  9. 7Y. Karamoh ▼ 62' 6.9
  10. 10N. Vlašić 7.2
  11. 18C. Adams ▼ 90' 6.3

Dự bị 11

  1. 16M. Pedersen ▲ 62' 6.7
  2. 61A. Tamèze ▲ 72' 6.6
  3. 4S. Walukiewicz ▲ 90'
  4. 92A. Njie ▲ 90'
  5. 9A. Sanabria ▲ 90'
  6. 1A. Paleari
  7. 21A. Dembélé
  8. 5A. Masina
  9. 17A. Donnarumma
  10. 84M. Dalla Vecchia
  11. 83S. Perciun
Juventus F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Motta
  1. 29M. Di Gregorio 6.7
  2. 37N. Savona ▼ 71' 7.0
  3. 4F. Gatti 7.0
  4. 15P. Kalulu 7.5
  5. 16W. McKennie 6.9
  6. 26Douglas Luiz 7.5
  7. 19K. Thuram 7.2
  8. 10K. Yıldız 8.2
  9. 8T. Koopmeiners 6.3
  10. 51S. Mbangula ▼ 77' 6.9
  11. 11N. González 7.5

Dự bị 7

  1. 27A. Cambiaso ▲ 71' 7.3
  2. 22T. Weah ▲ 77' 6.7
  3. 40J. Rouhi
  4. 1M. Perin
  5. 23C. Pinsoglio
  6. 21N. Fagioli
  7. 17V. Adžić

Thống kê

049
110
42%Kiểm soát bóng58%
11Dứt điểm15
2Trúng đích9
6Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn4
9Phạt góc1
1Việt vị2
18Phạm lỗi9
4Thẻ vàng1
8Cứu thua1
-0.67Bàn thắng ngăn chặn-0.67
360Chuyền bóng533
310Chuyền chính xác489
86%Chính xác chuyền92%
0.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.90

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

43Trận đấu55
46Ghi được82
49Thủng lưới56
1.07Bàn thắng mỗi trận1.49
13Giữ sạch lưới22
13Trên 2.5 bàn25
27Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu