Torino F.C. vs Juventus F.C.
Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 0-0 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 13 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 0, hòa 4, Juventus F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 32
- Sân vận động
- Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
- Phong độ
- WLLLW Torino F.C.
- LWWWD Juventus F.C.
- 44' Federico Gatti
- 45'+4 Mërgim Vojvoda
- 45'+2 Samuele Ricci
- HT0-0
- 64' ▲ S. Iling-Junior ▼ F. Kostić
- 65' ▲ K. Yıldız ▼ F. Chiesa
- 69' Andrea Cambiaso
- 76' Karol Linetty
- 77' ▲ D. Okereke ▼ A. Sanabria
- 78' ▲ V. Lazaro ▼ M. Vojvoda
- 78' ▲ Alex Sandro ▼ F. Gatti
- 78' ▲ M. Kean ▼ D. Vlahović
- 85' ▲ A. Masina ▼ R. Bellanova
- 90'+5 ▲ C. Alcaraz ▼ A. Cambiaso
- FT0-0
Đội hình
- 32V. Milinković-Savić 7.3
- 61A. Tameze 7.2
- 4A. Buongiorno 6.9
- 13R. Rodríguez 7.5
- 19R. Bellanova ▼ 85' 7.2
- 28S. Ricci 6.6
- 77K. Linetty 7.0
- 27M. Vojvoda ▼ 78' 7.7
- 16N. Vlašić 6.6
- 9A. Sanabria ▼ 77' 7.0
- 91D. Zapata 6.5
Dự bị 11
- 21D. Okereke ▲ 77' 6.7
- 20V. Lazaro ▲ 78' 6.7
- 5A. Masina ▲ 85' 6.5
- 17U. Kabić
- 81A. Ciammaglichella
- 15S. Sazonov
- 71M. Popa
- 6M. Lovato
- 79Z. Savva
- 1L. Gemello
- 8I. Ilić
- 1W. Szczęsny 7.2
- 4F. Gatti ▼ 78' 7.2
- 3Bremer 7.5
- 6Danilo 7.7
- 27A. Cambiaso ▼ 90' 6.9
- 16W. McKennie 6.7
- 5M. Locatelli 6.9
- 25A. Rabiot 7.3
- 11F. Kostić ▼ 64' 6.9
- 7F. Chiesa ▼ 65' 7.5
- 9D. Vlahović ▼ 78' 6.2
Dự bị 13
- 17S. Iling-Junior ▲ 64' 6.7
- 15K. Yıldız ▲ 65' 6.6
- 12Alex Sandro ▲ 78' 6.9
- 18M. Kean ▲ 78' 6.5
- 26C. Alcaraz ▲ 90'
- 36M. Perin
- 20F. Miretti
- 41H. Nicolussi
- 2M. De Sciglio
- 33Tiago Djaló
- 24D. Rugani
- 22T. Weah
- 23C. Pinsoglio
Thống kê
03⚑6
⚑220
48%Kiểm soát bóng52%
13Dứt điểm8
2Trúng đích3
3Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn2
6Phạt góc2
0Việt vị1
18Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
3Cứu thua2
392Chuyền bóng454
334Chuyền chính xác384
85%Chính xác chuyền85%
0.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.17
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
44Trận đấu46
44Ghi được73
42Thủng lưới37
1Bàn thắng mỗi trận1.59
20Giữ sạch lưới21
16Trên 2.5 bàn20
24Hiệp hai44